F.C. Sochaux-Montbéliard
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
AS Saint-Étienne

F.C. Sochaux-Montbéliard vs AS Saint-Étienne

Tỷ số chung cuộc: F.C. Sochaux-Montbéliard 2-1 AS Saint-Étienne tại Ligue 2, 10 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Sochaux-Montbéliard thắng 6, hòa 0, AS Saint-Étienne thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 11
Sân vận động
Stade Auguste-Bonal, Montbéliard
Trọng tài
G. Paradis
Phong độ
LDWDD F.C. Sochaux-Montbéliard
WWWWW AS Saint-Étienne
  1. 3' S. Agouzoul · G. Weissbeck 1-0
  2. 19' Sergi Palencia
  3. 36' Jimmy Giraudon
  4. 40' Gaetan Weissbeck
  5. 45'+1 Moussa Doumbia
  6. HT1-0
  7. 48' M. Doumbia · I. Sissoko 2-0
  8. 56' Ismaël Aaneba
  9. 56' L. Pintor Sergi Palencia
  10. 66' Julien Faussurier
  11. 69' 2-1 J. Krasso11m
  12. 73' A. Kalulu I. Sissoko
  13. 78' M. Cafaro A. Bakayoko
  14. 78' B. Bouchouari D. Chambost
  15. 79' S. Alvero M. Doumbia
  16. 84' A. Moueffek Y. Maçon
  17. 86' R. Pereira De Sa F. Kanouté
  18. 87' H. Tebily T. Mauricio
  19. 90'+4 Jean-Philippe Krasso
  20. FT2-1

Đội hình

F.C. Sochaux-Montbéliard Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: O. Guégan
  1. 16M. Prévot 7.2
  2. 28J. Faussurier 6.7
  3. 22I. Aaneba 6.7
  4. 5S. Agouzoul 7.2
  5. 4A. Ndour 6.9
  6. 7T. Mauricio ▼ 87' 7.2
  7. 77F. Kanouté ▼ 86' 7.5
  8. 14R. Ndiaye 6.9
  9. 70M. Doumbia ▼ 79' 7.0
  10. 10G. Weissbeck 7.2
  11. 9I. Sissoko ▼ 73' 7.2

Dự bị 7

  1. 15A. Kalulu ▲ 73' 6.5
  2. 80S. Alvero ▲ 79' 6.3
  3. 6R. Pereira De Sa ▲ 86' 6.6
  4. 27H. Tebily ▲ 87' 7.2
  5. 29V. Henry
  6. 18Y. Armougom
  7. 50K. Agro
AS Saint-Étienne Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: L. Batlles
  1. 42E. Green 6.3
  2. 13Sergi Palencia ▼ 56' 6.6
  3. 36A. Bakayoko ▼ 78' 6.0
  4. 5J. Giraudon 6.2
  5. 23A. Briançon 6.5
  6. 27Y. Maçon ▼ 84' 6.2
  7. 22V. Lobry 7.7
  8. 7T. Monconduit 7.3
  9. 14D. Chambost ▼ 78' 6.9
  10. 17J. Krasso 6.9
  11. 25I. Wadji 7.7

Dự bị 7

  1. 15L. Pintor ▲ 56' 5.9
  2. 18M. Cafaro ▲ 78' 6.9
  3. 6B. Bouchouari ▲ 78' 6.3
  4. 29A. Moueffek ▲ 84' 6.5
  5. 37L. Mouton
  6. 1M. Dreyer
  7. 3M. Nadé

Thống kê

042
421
54%Kiểm soát bóng46%
7Dứt điểm16
5Trúng đích5
2Chệch đích10
4Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn1
2Phạt góc4
1Việt vị3
15Phạm lỗi17
4Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua3
424Chuyền bóng344
357Chuyền chính xác283
84%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Le Havre AC
38 46 - 19 +27 75
2
FC Metz
38 61 - 33 +28 72
3
FC Girondins de Bordeaux
37 51 - 27 +24 69
4
SC Bastia
38 52 - 45 +7 60
5
Caen
38 52 - 43 +9 59
6
En Avant de Guingamp
38 51 - 46 +5 55
7
Paris Saint-Germain
38 45 - 43 +2 55
8
AS Saint-Étienne
38 63 - 57 +6 53
9
F.C. Sochaux-Montbéliard
38 54 - 41 +13 52
10
Grenoble Foot 38
38 33 - 36 -3 51
11
US Quevilly-Rouen
38 47 - 49 -2 50
12
Amiens SC
38 40 - 52 -12 47
13
Pau Football Club
38 40 - 52 -12 47
14
Laval
38 44 - 56 -12 46
15
Valenciennes FC
38 42 - 49 -7 45
16
F.C. Annecy
38 39 - 51 -12 45
17
Rodez AF
37 38 - 44 -6 43
18
Dijon FCO
38 38 - 43 -5 42
19
Nîmes Olympique
38 44 - 62 -18 36
20
Niort
38 35 - 67 -32 29

So sánh

48Trận đấu47
70Ghi được73
51Thủng lưới66
1.46Bàn thắng mỗi trận1.55
15Giữ sạch lưới13
27Trên 2.5 bàn24
37Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu