Niort
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Red Star F.C.

Niort vs Red Star F.C.

Tỷ số chung cuộc: Niort 1-0 Red Star F.C. tại Ligue 2, 17 tháng 5, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Niort thắng 6, hòa 2, Red Star F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 38
Sân vận động
Stade René Gaillard, Niort
Trọng tài
Faouzi Benchabane
Phong độ
LLWWL Niort
WDDLW Red Star F.C.
  1. 11' G. Koyalipou · V. Jacob 1-0
  2. 40' Amadou Diallo
  3. 43' Cyriaque Rivieryan
  4. HT1-0
  5. 57' Omenuke Mfulu
  6. 59' D. Camara J. Faucher
  7. 63' Tom Lebeau
  8. 69' I. Camara A. Diallo
  9. 72' S. Arab M. Sao
  10. 74' D. Djigla Z. Grich
  11. 80' Q. Bena T. Lebeau
  12. 83' Valentin Jacob
  13. 84' A. Dabasse A. Dona NDoh
  14. FT1-0

Đội hình

Niort Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: P. Plancque
  1. 1S. Allagbé 7.7
  2. 10M. Sans 7.8
  3. 2C. Rivieyran 7.4
  4. 28I. Paro 7.3
  5. 6D. Louiserre 7.1
  6. 19T. Lebeau ▼ 80' 6.9
  7. 9A. Dona N'Doh 6.0
  8. 18V. Jacob 7.7
  9. 14T. Vion 7.9
  10. 29Z. Grich ▼ 74' 6.9
  11. 8G. Koyalipou 6.8

Dự bị 7

  1. 7D. Djigla ▲ 74' 6.8
  2. 22Q. Bena ▲ 80' 6.3
  3. 20A. Dabasse ▲ 84' 6.5
  4. 17L. Ameka
  5. 30E. Pauchet
  6. 35N. Bai
  7. 34B. Doukansy
Red Star F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: C. Caminiti
  1. 30P. Charruau 7.3
  2. 4X. Tomas 6.5
  3. 19Formose Mendy 6.7
  4. 5D. Kiki 6.8
  5. 3M. Ferreira 6.5
  6. 24Samba Diakité 7.8
  7. 13O. MFulu 7.1
  8. 23J. Faucher ▼ 59' 6.4
  9. 25O. Abdeldjelil 6.5
  10. 9M. Sao ▼ 72' 6.3
  11. 7A. Diallo ▼ 69' 5.4

Dự bị 7

  1. 17D. Camara ▲ 59' 6.7
  2. 35I. Camara ▲ 69' 6.9
  3. 33S. Arab ▲ 72' 6.6
  4. 6M. Derrien
  5. 1S. Renot
  6. 21G. Lefebvre
  7. 2H. Sy

Thống kê

036
120
58%Kiểm soát bóng42%
14Dứt điểm10
4Trúng đích4
8Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm6
10Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn3
6Phạt góc1
2Việt vị2
10Phạm lỗi16
3Thẻ vàng2
4Cứu thua3
563Chuyền bóng397
465Chuyền chính xác308
83%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Metz
38 60 - 23 +37 81
2
Stade Brestois 29
38 64 - 35 +29 74
3
Estac Troyes
38 51 - 28 +23 71
4
Paris Saint-Germain
38 36 - 22 +14 65
5
RC Lens
38 49 - 28 +21 63
6
FC Lorient
38 51 - 41 +10 63
7
Le Havre AC
38 45 - 40 +5 54
8
US Orléans
38 51 - 53 -2 52
9
Grenoble Foot 38
38 43 - 47 -4 50
10
Clermont Foot 63
38 44 - 37 +7 48
11
LB Châteauroux
38 37 - 42 -5 48
12
Niort
38 34 - 41 -7 47
13
Valenciennes FC
38 52 - 61 -9 43
14
AS Nancy
38 36 - 50 -14 42
15
AJ Auxerre
38 34 - 36 -2 41
16
F.C. Sochaux-Montbéliard
38 27 - 43 -16 41
17
Ajaccio
38 29 - 45 -16 40
18
Gazélec Ajaccio
38 30 - 54 -24 39
19
AS Béziers Hérault (bóng đá)
38 33 - 50 -17 38
20
Red Star F.C.
38 28 - 58 -30 30
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu42
38Ghi được32
44Thủng lưới62
0.9Bàn thắng mỗi trận0.76
15Giữ sạch lưới9
13Trên 2.5 bàn17
20Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu