Niort
2 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Red Star F.C.

Niort vs Red Star F.C.

Tỷ số chung cuộc: Niort 2-3 Red Star F.C. tại Ligue 2, 24 tháng 2, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Niort thắng 6, hòa 2, Red Star F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 27
Sân vận động
Stade René Gaillard, Niort
Trọng tài
Eric Wattellier, France
Phong độ
LLWWL Niort
WDDLW Red Star F.C.
  1. 1' 0-1 X. Chavalerin · A. Ngamukol
  2. 32' Romain Grange
  3. 37' 0-2 I. Mhirsi · J. Toudic
  4. 43' F. Makhedjouf Pierrick Cros
  5. 45' David Kiki
  6. 45'+2 L. Agouazi · A. Dembélé 1-2
  7. HT1-2
  8. 56' Didier Lamkel Ze
  9. 60' Z. Grich D. Lamkel Ze
  10. 60' 1-3 J. Toudic11m
  11. 70' A. Dabasse L. Agouazi
  12. 75' D. Djigla A. Dona NDoh
  13. 78' S. Keita J. Toudic
  14. 79' Jean-Charles Castelletto
  15. 81' Zakaria Grich
  16. 81' S. Sambia 2-3
  17. 86' Jean-Charles Castelletto
  18. 86' Jean-Charles Castelletto
  19. 90' Lloyd Palun
  20. 90'+1 N. Sarr X. Chavalerin
  21. FT2-3

Đội hình

Niort Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: D. Renaud
  1. 16S. Allagbé 7.1
  2. 5M. Sans 6.8
  3. 3D. Kiki 7.0
  4. 28D. Bronn 7.1
  5. 10L. Agouazi ▼ 70' 7.4
  6. 29R. Grange 6.1
  7. 19J. Roye 6.9
  8. 15A. Dembélé 7.9
  9. 6S. Sambia 7.1
  10. 9A. Dona N'Doh 6.7
  11. 8D. Lamkel Ze ▼ 60' 6.7

Dự bị 5

  1. 20Z. Grich ▲ 60' 7.3
  2. 11A. Dabasse ▲ 70' 7.1
  3. 7D. Djigla ▲ 75' 6.7
  4. 23T. Lahaye
  5. 30A. Desmas
Red Star F.C. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: Rui Almeida
  1. 40G. Lembet 7.6
  2. 15J. Hergault 6.9
  3. 6Pierrick Cros ▼ 43' 6.5
  4. 12L. Palun 6.5
  5. 29J. Castelletto 6.5
  6. 4L. Sylvestre 6.5
  7. 23X. Chavalerin ▼ 90' 7.3
  8. 10I. Mhirsi 8.1
  9. 21G. Lefebvre 6.5
  10. 27J. Toudic ▼ 78' 8.1
  11. 14A. Ngamukol 6.9

Dự bị 5

  1. 28F. Makhedjouf ▲ 43' 5.9
  2. 11S. Keita ▲ 78' 6.2
  3. 13N. Sarr ▲ 90'
  4. 1A. Sauvage
  5. 17J. Mexique

Thống kê

136
331
48%Kiểm soát bóng52%
24Dứt điểm16
10Trúng đích11
12Chệch đích1
14Sút trong vòng cấm12
10Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn4
6Phạt góc3
2Việt vị3
11Phạm lỗi22
3Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ1
7Cứu thua8
402Chuyền bóng440
330Chuyền chính xác354
82%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
RC Strasbourg Alsace
38 63 - 47 +16 67
2
Estac Troyes
38 59 - 43 +16 66
3
Amiens SC
38 56 - 38 +18 66
4
Stade Brestois 29
38 58 - 44 +14 65
5
RC Lens
38 59 - 40 +19 65
6
Nîmes Olympique
38 58 - 40 +18 64
7
Reims
38 42 - 39 +3 55
8
Le Havre AC
38 39 - 31 +8 54
9
Gazélec Ajaccio
38 47 - 51 -4 51
10
Niort
38 45 - 57 -12 49
11
Ajaccio
38 47 - 58 -11 48
12
F.C. Sochaux-Montbéliard
38 38 - 43 -5 46
13
Clermont Foot 63
38 46 - 48 -2 46
14
Valenciennes FC
38 44 - 44 0 45
15
Bourg-en-bresse 01
38 49 - 58 -9 44
16
Tours FC
38 55 - 60 -5 43
17
AJ Auxerre
38 28 - 40 -12 43
18
US Orléans
38 41 - 54 -13 38
19
Red Star F.C.
38 36 - 56 -20 36
20
Laval
38 33 - 52 -19 30
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu41
51Ghi được40
61Thủng lưới58
1.16Bàn thắng mỗi trận0.98
13Giữ sạch lưới11
23Trên 2.5 bàn18
23Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu