Red Star F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Niort

Red Star F.C. vs Niort

Tỷ số chung cuộc: Red Star F.C. 0-2 Niort tại Ligue 2, 15 tháng 4, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Red Star F.C. thắng 2, hòa 2, Niort thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 34
Sân vận động
Stade Pierre Brisson, Beauvais
Trọng tài
Thomas Leonard, France
Phong độ
WDDLW Red Star F.C.
LLWWL Niort
  1. 16' 0-1 A. Dona N'Doh
  2. HT0-1
  3. 59' D. Koukou A. Batisse
  4. 69' I. Baradji F. Aristeguieta
  5. 73' Danilson Da Cruz
  6. 80' K. Diaz Y. Boé-Kane
  7. 81' Djiman Koukou
  8. 88' 0-2 F. Selemanie
  9. 90'+2 S. Koné A. Dona NDoh
  10. FT0-2

Đội hình

Red Star F.C.
  1. 30A. Balijon
  2. 13R. Fournier
  3. 15J. Hergault
  4. 19J. Jeanvier
  5. 12L. Palun
  6. 21Danilson
  7. 18Y. Boé-Kane ▼ 80'
  8. 23X. Chavalerin
  9. 10N. Sliti
  10. 27H. Bouazza
  11. 9F. Aristeguieta ▼ 69'

Dự bị 5

  1. 17I. Baradji ▲ 69'
  2. 8K. Diaz ▲ 80'
  3. 1B. Allain
  4. 6P. Cros
  5. 29A. Rafetraniaina
Niort
  1. 16S. Allagbé
  2. 21J. Choplin
  3. 5M. Sans
  4. 23T. Lahaye
  5. 8F. Selemanie
  6. 10A. Omrani
  7. 19J. Roye
  8. 7D. Djigla
  9. 17A. Batisse ▼ 59'
  10. 33S. Sambia
  11. 9A. Dona N'Doh

Dự bị 5

  1. 24D. Koukou ▲ 59'
  2. 12S. Koné ▲ 90'
  3. 3D. Kiki
  4. 30A. Desmas
  5. 35Z. Grich

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AS Nancy
38 60 - 32 +28 74
2
Dijon FCO
38 62 - 36 +26 70
3
FC Metz
38 54 - 39 +15 65
4
Le Havre AC
38 52 - 37 +15 65
5
Red Star F.C.
38 43 - 38 +5 64
6
RC Lens
38 39 - 35 +4 58
7
Clermont Foot 63
38 56 - 53 +3 58
8
AJ Auxerre
38 47 - 46 +1 55
9
Tours FC
38 36 - 41 -5 47
10
Stade Brestois 29
38 34 - 41 -7 47
11
Bourg-en-bresse 01
38 47 - 59 -12 47
12
Valenciennes FC
38 39 - 43 -4 44
13
Laval
38 35 - 42 -7 44
14
Nîmes Olympique
38 50 - 52 -2 43
15
F.C. Sochaux-Montbéliard
38 34 - 36 -2 42
16
Niort
38 38 - 45 -7 42
17
Ajaccio
38 34 - 42 -8 42
18
Evian TG
38 41 - 41 0 39
19
US Créteil-Lusitanos
38 42 - 66 -24 34
20
Paris Saint-Germain
38 32 - 51 -19 30
Thăng hạng Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu43
44Ghi được50
42Thủng lưới52
1.1Bàn thắng mỗi trận1.16
16Giữ sạch lưới10
13Trên 2.5 bàn18
30Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu