F.C. Sochaux-Montbéliard
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Red Star F.C.

F.C. Sochaux-Montbéliard vs Red Star F.C.

Tỷ số chung cuộc: F.C. Sochaux-Montbéliard 2-0 Red Star F.C. tại Ligue 2, 16 tháng 12, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Sochaux-Montbéliard thắng 1, hòa 4, Red Star F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 19
Trọng tài
Karim Abed, France
Phong độ
LDWDD F.C. Sochaux-Montbéliard
WDDLW Red Star F.C.
  1. 21' J. Mexiquephản lưới 1-0
  2. 42' Abdoulaye Sane
  3. HT1-0
  4. 49' M. Sao 2-0
  5. 53' Anatole Ngamukol
  6. 61' T. Robinet F. Honorat
  7. 61' X. Chavalerin I. Mhirsi
  8. 69' T. Keita H. Bouazza
  9. 71' Faneva Andriatsima
  10. 75' J. Fuchs J. Ramaré
  11. 81' F. Makhedjouf J. Mexique
  12. 82' Marco Ilaimaharitra
  13. 88' F. Berenguer M. Sao
  14. FT2-0

Đội hình

F.C. Sochaux-Montbéliard Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Cartier
  1. 16M. Prévôt 7.1
  2. 2M. Alphonse 7.7
  3. 4A. Teikeu 7.6
  4. 27P. Gibaud 7.7
  5. 20J. Onguéné 7.1
  6. 8J. Ramaré ▼ 75' 7.2
  7. 22F. Tardieu 7.3
  8. 21M. Ilaimaharitra 6.9
  9. 28F. Andriatsima 6.5
  10. 23F. Honorat ▼ 61' 6.8
  11. 10M. Sao ▼ 88' 7.5

Dự bị 5

  1. 9T. Robinet ▲ 61' 6.9
  2. 6J. Fuchs ▲ 75' 6.7
  3. 7F. Berenguer ▲ 88'
  4. 29G. Karanović
  5. 30C. Dilo
Red Star F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Rui Almeida
  1. 40G. Lembet 6.3
  2. 15J. Hergault 7.0
  3. 6Pierrick Cros 6.7
  4. 12L. Palun 6.9
  5. 29J. Castelletto 7.1
  6. 19F. Mendy 7.0
  7. 18I. Mhirsi ▼ 61' 6.6
  8. 17J. Mexique ▼ 81' 6.6
  9. 27H. Bouazza ▼ 69' 6.3
  10. 14A. Ngamukol 5.9
  11. 9A. Sané 6.6

Dự bị 5

  1. 23X. Chavalerin ▲ 61' 7.0
  2. 7T. Keita ▲ 69' 6.6
  3. 28F. Makhedjouf ▲ 81' 6.5
  4. 33A. Marfaing
  5. 21G. Lefebvre

Thống kê

028
220
47%Kiểm soát bóng53%
20Dứt điểm10
2Trúng đích1
8Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm4
14Sút ngoài vòng cấm6
10Bị chặn2
8Phạt góc2
1Việt vị2
11Phạm lỗi5
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua1
401Chuyền bóng455
317Chuyền chính xác341
79%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
RC Strasbourg Alsace
38 63 - 47 +16 67
2
Estac Troyes
38 59 - 43 +16 66
3
Amiens SC
38 56 - 38 +18 66
4
Stade Brestois 29
38 58 - 44 +14 65
5
RC Lens
38 59 - 40 +19 65
6
Nîmes Olympique
38 58 - 40 +18 64
7
Reims
38 42 - 39 +3 55
8
Le Havre AC
38 39 - 31 +8 54
9
Gazélec Ajaccio
38 47 - 51 -4 51
10
Niort
38 45 - 57 -12 49
11
Ajaccio
38 47 - 58 -11 48
12
F.C. Sochaux-Montbéliard
38 38 - 43 -5 46
13
Clermont Foot 63
38 46 - 48 -2 46
14
Valenciennes FC
38 44 - 44 0 45
15
Bourg-en-bresse 01
38 49 - 58 -9 44
16
Tours FC
38 55 - 60 -5 43
17
AJ Auxerre
38 28 - 40 -12 43
18
US Orléans
38 41 - 54 -13 38
19
Red Star F.C.
38 36 - 56 -20 36
20
Laval
38 33 - 52 -19 30
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu41
43Ghi được40
48Thủng lưới58
0.98Bàn thắng mỗi trận0.98
14Giữ sạch lưới11
15Trên 2.5 bàn18
21Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu