Le Havre AC
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Monaco

Le Havre AC vs Monaco

Tỷ số chung cuộc: Le Havre AC 0-1 Monaco tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 23 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Le Havre AC thắng 0, hòa 4, Monaco thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 1
Sân vận động
Stade Océane, Le Havre
Phong độ
LWLDL Le Havre AC
WWWWW Monaco
  1. 14' 0-1 E. Dier · Nazinho
  2. 20' Amir Richardson
  3. 26' Amir Richardson
  4. 34' Fodé Doucouré
  5. 40' E. K. Vinette Y. Zouaoui
  6. 44' Vincent Sasso
  7. HT0-1
  8. 57' A. Soubeir M. Coulibaly
  9. 57' M. Biereth P. Brunner
  10. 64' Aleksandr Golovin
  11. 66' Vanderson
  12. 70' E. Jelert F. Doucoure
  13. 70' S. Nakamura T. Pembele
  14. 70' J. Maja A. Samatta
  15. 80' I. Toure Nazinho
  16. 81' O. Konate S. Idumbo
  17. 88' K. Mizuta S. Ebonog
  18. 89' T. Kehrer Vanderson
  19. FT0-1

Đội hình

Le Havre AC Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Didier Digard
  1. 77L. Mpasi-Nzau
  2. 32T. Pembele▼ 70'
  3. 15A. Seko
  4. 23V. Sasso
  5. 13F. Doucoure▼ 70'
  6. 26S. Ebonog▼ 88'
  7. 6J. Mwanga
  8. 18Y. Zouaoui▼ 40'
  9. 14R. Ndiaye
  10. 7A. Richardson
  11. 25A. Samatta▼ 70'

Dự bị 9

  1. 99M. Diaw
  2. 12E. Jelert▲ 70'
  3. 44I. Bouneb
  4. 78D. N. Mosengo
  5. 30S. Nakamura▲ 70'
  6. 9J. Maja▲ 70'
  7. 17K. Mizuta▲ 88'
  8. 27E. K. Vinette▲ 40'
  9. 33D. Ouziad
Monaco Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luis Filipe
  1. 1L. Hradecky
  2. 2Vanderson▼ 89'
  3. 72S. Sane
  4. 15E. Dier
  5. 20Nazinho▼ 80'
  6. 8L. Camara
  7. 6D. Zakaria
  8. 28M. Coulibaly▼ 57'
  9. 10A. Golovin
  10. 17S. Idumbo▼ 81'
  11. 29P. Brunner▼ 57'

Dự bị 9

  1. 16P. Kohn
  2. 5T. Kehrer▲ 89'
  3. 19P. Cabral
  4. 46A. Soubeir▲ 57'
  5. 49I. Toure▲ 80'
  6. 47S. Benzahra
  7. 14M. Biereth▲ 57'
  8. 7M. Detourbet
  9. 42O. Konate▲ 81'

Thống kê

037
420
50%Kiểm soát bóng50%
15Dứt điểm15
4Trúng đích7
6Chệch đích3
5Bị chặn5
7Phạt góc4
3Việt vị3
13Phạm lỗi12
3Thẻ vàng2
6Cứu thua3
411Chuyền bóng434
80%Chính xác chuyền81%
0.60Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.39

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Monaco
3 5 - 1 +4 9
2
Paris Saint-Germain
3 6 - 2 +4 7
3
Olympique Lyonnais
3 6 - 2 +4 7
4
Lille OSC
3 5 - 2 +3 7
5
Stade Rennais F.C.
3 7 - 5 +2 7
6
RC Strasbourg Alsace
3 8 - 7 +1 6
7
Stade Brestois 29
3 6 - 5 +1 5
8
FC Lorient
3 2 - 2 0 4
9
Estac Troyes
3 4 - 7 -3 4
10
Olympique de Marseille
3 6 - 5 +1 3
11
RC Lens
3 6 - 5 +1 3
12
Angers SCO
3 4 - 5 -1 3
13
Paris Saint-Germain
3 5 - 6 -1 2
14
Le Mans FC
3 5 - 6 -1 2
15
OGC Nice
3 1 - 4 -3 2
16
Le Havre AC
3 2 - 4 -2 1
17
Toulouse F.C.
3 2 - 5 -3 1
18
AJ Auxerre
3 4 - 11 -7 0
Champions League league stage Europa League league stage Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

9Trận đấu11
9Ghi được23
12Thủng lưới14
1Bàn thắng mỗi trận2.09
1Giữ sạch lưới3
4Trên 2.5 bàn6
3Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu