Monaco
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Le Havre AC

Monaco vs Le Havre AC

Tỷ số chung cuộc: Monaco 1-1 Le Havre AC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 4 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Monaco thắng 3, hòa 4, Le Havre AC thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 20
Sân vận động
Stade Louis-II, Monaco
Phong độ
WWWWW Monaco
LWLDL Le Havre AC
  1. 33' Soungoutou Magassa
  2. HT0-0
  3. 51' Josué Casimir
  4. 57' K. Diatta E. Ben Seghir
  5. 60' Antoine Joujou
  6. 61' A. Ayew A. Joujou
  7. 63' W. Ben Yedder · M. Akliouche 1-0
  8. 65' 1-1 Y. Fofanaphản lưới
  9. 70' L. Négo R. Ndiaye
  10. 71' T. Minamino M. Akliouche
  11. 75' Wissam Ben Yedder
  12. 86' K. Ouattara I. Jakobs
  13. 87' S. Grandsir E. Sabbi
  14. 87' S. Ngoura D. Kuzyaev
  15. 88' O. El Hajjam A. Sangante
  16. 90'+2 Aleksandr Golovin
  17. FT1-1

Đội hình

Monaco Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Hütter
  1. 16P. Köhn
  2. 88S. Magassa
  3. 5T. Kehrer
  4. 22M. Salisu
  5. 2Vanderson
  6. 21M. Akliouche▼ 71'
  7. 19Y. Fofana
  8. 17A. Golovin
  9. 14I. Jakobs▼ 86'
  10. 7E. Ben Seghir▼ 57'
  11. 10W. Ben Yedder

Dự bị 9

  1. 27K. Diatta▲ 57'
  2. 18T. Minamino▲ 71'
  3. 20K. Ouattara▲ 86'
  4. 37E. Diop
  5. 1R. Majecki
  6. 42M. Coulibaly
  7. 46A. Platret
  8. 43R. Valme
  9. 47L. Michal
Le Havre AC Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: L. Elsner
  1. 30A. Desmas
  2. 93A. Sangante▼ 88'
  3. 6É. Youté
  4. 4G. Lloris
  5. 27C. Opéri
  6. 19R. Ndiaye▼ 70'
  7. 14D. Kuzyaev▼ 87'
  8. 8Y. Kechta
  9. 23J. Casimir
  10. 11E. Sabbi▼ 87'
  11. 21A. Joujou▼ 61'

Dự bị 9

  1. 28A. Ayew▲ 61'
  2. 7L. Négo▲ 70'
  3. 29S. Grandsir▲ 87'
  4. 13S. Ngoura▲ 87'
  5. 17O. El Hajjam▲ 88'
  6. 22Y. Salmier
  7. 1M. Gorgelin
  8. 37M. Bentoumi
  9. 25A. Confais

Thống kê

039
420
61%Kiểm soát bóng39%
17Dứt điểm3
5Trúng đích0
8Chệch đích2
4Bị chặn1
9Phạt góc4
3Việt vị1
16Phạm lỗi11
3Thẻ vàng2
0Cứu thua4
596Chuyền bóng379
80%Chính xác chuyền69%
1.40Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 81 - 33 +48 76
2
Monaco
34 68 - 42 +26 67
3
Stade Brestois 29
34 53 - 34 +19 61
4
Lille OSC
34 52 - 34 +18 59
5
OGC Nice
34 40 - 29 +11 55
6
Olympique Lyonnais
34 49 - 55 -6 53
7
RC Lens
34 45 - 37 +8 51
8
Olympique de Marseille
34 52 - 41 +11 50
9
Reims
34 42 - 47 -5 47
10
Stade Rennais F.C.
34 53 - 46 +7 46
11
Toulouse F.C.
34 42 - 46 -4 43
12
Montpellier HSC
34 43 - 48 -5 41
13
RC Strasbourg Alsace
34 38 - 50 -12 39
14
FC Nantes
34 30 - 55 -25 33
15
Le Havre AC
34 34 - 45 -11 32
16
FC Metz
34 35 - 58 -23 29
17
FC Lorient
34 43 - 66 -23 29
18
Clermont Foot 63
34 26 - 60 -34 25
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2

So sánh

46Trận đấu45
87Ghi được53
60Thủng lưới62
1.89Bàn thắng mỗi trận1.18
13Giữ sạch lưới9
27Trên 2.5 bàn22
46Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu