Le Havre AC vs Monaco
Tỷ số chung cuộc: Le Havre AC 0-0 Monaco tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 24 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Le Havre AC thắng 0, hòa 4, Monaco thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 19
- Sân vận động
- Stade Océane, Le Havre
- Phong độ
- LWLDL Le Havre AC
- WWWWW Monaco
- 21' Kassoum Ouattara
- 29' ▲ E. Dier ▼ W. Faes
- 36' Kassoum Ouattara
- HT0-0
- 46' ▲ I. Soumare ▼ A. Samatta
- 57' ▲ Vanderson ▼ K. Ouattara
- 57' ▲ A. Fati ▼ G. Ilenikhena
- 65' ▲ E. K. Vinette ▼ Y. Zouaoui
- 65' ▲ S. Boufal ▼ K. Quetant
- 65' ▲ N. Obougou ▼ F. Mambimbi
- 70' ▲ J. Teze ▼
- 78' Folarin Balogun
- 85' Thilo Kehrer
- 90'+3 ▲ Y. Kechta ▼ R. Ndiaye
- FT0-0
Đội hình
- 77L. Mpasi-Nzau
- 7L. Nego
- 93A. Sangante
- 15A. Seko
- 18Y. Zouaoui▼ 65'
- 26S. Ebonog
- 19L. Gourna-Douath
- 14R. Ndiaye▼ 90'
- 10F. Mambimbi▼ 65'
- 25A. Samatta▼ 46'
- 33K. Quetant▼ 65'
Dự bị 9
- 50P. Argney
- 13F. Doucoure
- 27E. K. Vinette▲ 65'
- 32T. Pembele
- 17S. Boufal▲ 65'
- 8Y. Kechta▲ 90'
- 78D. N. Mosengo
- 20N. Obougou▲ 65'
- 45I. Soumare▲ 46'
- 16P. Kohn
- 20K. Ouattara▼ 57'
- 5T. Kehrer
- 25W. Faes▼ 29'
- 12Caio Henrique
- 15L. Camara
- 6D. Zakaria
- 11M. Akliouche
- 10A. Golovin
- 19G. Ilenikhena▼ 57'
- 9F. Balogun
Dự bị 9
- 50Y. Lienard
- 2Vanderson▲ 57'
- 3E. Dier▲ 29'
- 4J. Teze▲ 70'
- 23A. Bamba
- 14M. Biereth
- 21L. Michal
- 31A. Fati▲ 57'
- 29P. Brunner
Thống kê
00⚑5
⚑630
47%Kiểm soát bóng53%
7Dứt điểm10
1Trúng đích2
4Chệch đích7
2Bị chặn1
5Phạt góc6
1Việt vị5
9Phạm lỗi20
0Thẻ vàng3
2Cứu thua0
349Chuyền bóng402
76%Chính xác chuyền83%
0.25Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu47
33Ghi được78
48Thủng lưới77
0.87Bàn thắng mỗi trận1.66
9Giữ sạch lưới12
11Trên 2.5 bàn31
18Hiệp hai46