Monaco vs Le Havre AC
Tỷ số chung cuộc: Monaco 3-1 Le Havre AC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 16 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Monaco thắng 3, hòa 4, Le Havre AC thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 1
- Sân vận động
- Stade Louis-II, Monaco
- Phong độ
- WWWWW Monaco
- LWLDL Le Havre AC
- 32' G. Llorisphản lưới 1-0
- HT1-0
- 58' ▲ F. Doucoure ▼ Y. Namli
- 58' ▲ A. Samatta ▼ S. Ebonog
- 61' E. Dier · L. Camara 2-0
- 63' ▲ Vanderson ▼ J. Teze
- 63' ▲ E. Ben Seghir ▼ L. Camara
- 67' 2-1 R. Ndiaye · Y. Kechta
- 74' M. Akliouche · D. Zakaria 3-1
- 78' ▲ G. Kyeremeh ▼ A. Sangante
- 78' ▲ F. Mambimbi ▼ E. Youte Kinkoue
- 79' ▲ D. N. Mosengo ▼ R. Ndiaye
- 80' ▲ P. Brunner ▼ M. Biereth
- 81' ▲ G. Ilenikhena ▼ T. Minamino
- 89' Gautier Lloris
- 89' ▲ A. Bamba ▼ A. Golovin
- FT3-1
Đội hình
- 1L. Hradecky
- 4J. Teze▼ 63'
- 3E. Dier
- 13C. Mawissa
- 12Caio Henrique
- 15L. Camara▼ 63'
- 6D. Zakaria
- 11M. Akliouche
- 18T. Minamino▼ 81'
- 10A. Golovin▼ 89'
- 14M. Biereth▼ 80'
Dự bị 9
- 16P. Kohn
- 20K. Ouattara
- 5T. Kehrer
- 17W. Singo
- 2Vanderson▲ 63'
- 23A. Bamba▲ 89'
- 7E. Ben Seghir▲ 63'
- 19G. Ilenikhena▲ 81'
- 29P. Brunner▲ 80'
- 99M. Diaw
- 93A. Sangante▼ 78'
- 15A. Seko
- 4G. Lloris
- 18Y. Zouaoui
- 6E. Youte Kinkoue▼ 78'
- 21Y. Namli▼ 58'
- 26S. Ebonog▼ 58'
- 14R. Ndiaye▼ 79'
- 8Y. Kechta
- 45I. Soumare
Dự bị 9
- 77L. Mpasi-Nzau
- 13F. Doucoure▲ 58'
- 33G. Gomis
- 44I. Bouneb
- 78D. N. Mosengo▲ 79'
- 24G. Zohouri
- 11G. Kyeremeh▲ 78'
- 10F. Mambimbi▲ 78'
- 70A. Samatta▲ 58'
Thống kê
00⚑5
⚑410
74%Kiểm soát bóng26%
13Dứt điểm9
3Trúng đích4
5Chệch đích3
5Bị chặn2
5Phạt góc4
5Việt vị1
5Phạm lỗi14
0Thẻ vàng1
3Cứu thua1
725Chuyền bóng243
89%Chính xác chuyền72%
1.76Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.60
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu38
78Ghi được33
77Thủng lưới48
1.66Bàn thắng mỗi trận0.87
12Giữ sạch lưới9
31Trên 2.5 bàn11
46Hiệp hai18