Angers SCO vs Le Havre AC
Tỷ số chung cuộc: Angers SCO 1-1 Le Havre AC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 18 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Angers SCO thắng 1, hòa 3, Le Havre AC thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 30
- Sân vận động
- Stade Raymond-Kopa, Angers
- Phong độ
- WWLWL Angers SCO
- LWLDL Le Havre AC
- 13' 0-1 S. Boufal · I. Soumare
- 28' P. Peter · L. Raolisoa 1-1
- 34' Rassoul Ndiaye
- HT1-1
- 46' ▲ E. Biumla ▼ O. Camara
- 52' Ayumu Seko
- 68' ▲ Y. Kechta ▼ A. Samatta
- 68' ▲ S. Ebonog ▼ L. Gourna-Douath
- 69' ▲ L. Nego ▼ F. Doucoure
- 73' ▲ L. Mouton ▼ P. Capelle
- 75' Arouna Sangante
- 80' ▲ G. Koyalipou ▼ P. Peter
- 80' ▲ T. Pembele ▼ S. Boufal
- 89' ▲ L. Machine ▼ A. Sbai
- 90'+3 Louis Mouton
- 90'+3 Loic Négo
- 90'+1 ▲ D. N. Mosengo ▼ R. Ndiaye
- FT1-1
Đội hình
- 12H. Koffi
- 27L. Raolisoa
- 20M. Louer
- 4O. Camara▼ 46'
- 21J. Lefort
- 3J. Ekomie
- 15P. Capelle▼ 73'
- 8B. van den Boomen
- 93H. Belkebla
- 35P. Peter▼ 80'
- 7A. Sbai▼ 89'
Dự bị 9
- 16M. Zinga
- 25A. Bamba
- 9G. Koyalipou▲ 80'
- 23D. Sinate
- 24E. Biumla▲ 46'
- 26F. Hanin
- 6L. Mouton▲ 73'
- 36L. Machine▲ 89'
- 46B. Diatta
- 99M. Diaw
- 93A. Sangante
- 15A. Seko
- 4G. Lloris
- 13F. Doucoure▼ 69'
- 14R. Ndiaye▼ 90'
- 19L. Gourna-Douath▼ 68'
- 18Y. Zouaoui
- 17S. Boufal▼ 80'
- 25A. Samatta▼ 68'
- 45I. Soumare
Dự bị 9
- 77L. Mpasi-Nzau
- 11G. Kyeremeh
- 8Y. Kechta▲ 68'
- 7L. Nego▲ 69'
- 32T. Pembele▲ 80'
- 26S. Ebonog▲ 68'
- 78D. N. Mosengo▲ 90'
- 20N. Obougou
- 29S. Zagadou
Thống kê
01⚑4
⚑331
44%Kiểm soát bóng56%
11Dứt điểm16
5Trúng đích8
3Chệch đích5
3Bị chặn3
4Phạt góc3
2Việt vị4
15Phạm lỗi20
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
7Cứu thua4
354Chuyền bóng455
85%Chính xác chuyền88%
1.07Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.45
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu38
33Ghi được33
49Thủng lưới48
0.85Bàn thắng mỗi trận0.87
14Giữ sạch lưới9
10Trên 2.5 bàn11
23Hiệp hai18