Le Havre AC vs Angers SCO
Tỷ số chung cuộc: Le Havre AC 0-1 Angers SCO tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 1 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Le Havre AC thắng 1, hòa 3, Angers SCO thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 13
- Sân vận động
- Stade Oceane, Le Havre
- Phong độ
- LWLDL Le Havre AC
- WWLWL Angers SCO
- 34' Farid El Melali
- HT0-0
- 61' ▲ S. Ngoura ▼ D. Kuzyaev
- 61' ▲ Y. Kechta ▼ E. Sabbi
- 63' 0-1 H. Abdelli · F. El Melali
- 71' ▲ I. Niane ▼ B. Dieng
- 77' ▲ A. Joujou ▼ J. Casimir
- 80' ▲ Y. Belkhdim ▼ F. El Melali
- 86' Yassine Kechta
- 89' ▲ E. Lepaul ▼ H. Abdelli
- 90'+1 Étienne Youte Kinkoue
- 90' ▲ L. Raolisoa ▼ J. Allevinah
- 90' ▲ J. Ekomié ▼ F. Hanin
- FT0-1
Đội hình
- 30A. Desmas
- 32T. Pembélé
- 6É. Youté
- 4G. Lloris
- 10J. Casimir▼ 77'
- 14D. Kuzyaev▼ 61'
- 94A. Touré
- 27C. Opéri
- 11E. Sabbi▼ 61'
- 45I. Soumaré
- 28A. Ayew
Dự bị 9
- 77S. Ngoura▲ 61'
- 8Y. Kechta▲ 61'
- 21A. Joujou▲ 77'
- 19R. Ndiaye
- 18Y. Zouaoui
- 29S. Grandsir
- 1M. Gorgelin
- 7L. Nego
- 22Y. Salmier
- 30Y. Fofana
- 2C. Arcus
- 25A. Bamba
- 21J. Lefort
- 26F. Hanin▼ 90'
- 93H. Belkebla
- 6J. Aholou
- 18J. Allevinah▼ 90'
- 10H. Abdelli▼ 89'
- 28F. El Melali▼ 80'
- 99B. Dieng▼ 71'
Dự bị 9
- 7I. Niane▲ 71'
- 14Y. Belkhdim▲ 80'
- 19E. Lepaul▲ 89'
- 27L. Raolisoa▲ 90'
- 3J. Ekomié▲ 90'
- 16M. Zinga
- 12Z. Ould Khaled
- 15P. Capelle
- 8J. Lopy
Thống kê
02⚑2
⚑400
56%Kiểm soát bóng44%
5Dứt điểm13
1Trúng đích3
3Chệch đích5
1Bị chặn5
2Phạt góc4
0Việt vị1
8Phạm lỗi10
2Thẻ vàng0
2Cứu thua1
489Chuyền bóng395
89%Chính xác chuyền86%
0.17Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.15
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 35 | +57 | 84 | |
| 2 | 34 | 74 - 47 | +27 | 65 | |
| 3 | 34 | 63 - 41 | +22 | 61 | |
| 4 | 34 | 66 - 41 | +25 | 60 | |
| 5 | 34 | 52 - 36 | +16 | 60 | |
| 6 | 34 | 65 - 46 | +19 | 57 | |
| 7 | 34 | 56 - 44 | +12 | 57 | |
| 8 | 34 | 42 - 39 | +3 | 52 | |
| 9 | 34 | 52 - 59 | -7 | 50 | |
| 10 | 34 | 44 - 43 | +1 | 42 | |
| 11 | 34 | 48 - 51 | -3 | 42 | |
| 12 | 34 | 51 - 50 | +1 | 41 | |
| 13 | 34 | 39 - 52 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 53 | -21 | 36 | |
| 15 | 34 | 40 - 71 | -31 | 34 | |
| 16 | 34 | 33 - 47 | -14 | 33 | |
| 17 | 34 | 39 - 77 | -38 | 30 | |
| 18 | 34 | 23 - 79 | -56 | 16 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu42
50Ghi được45
81Thủng lưới65
1.25Bàn thắng mỗi trận1.07
5Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn16
22Hiệp hai23