Angers SCO
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Le Havre AC

Angers SCO vs Le Havre AC

Tỷ số chung cuộc: Angers SCO 1-1 Le Havre AC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 2 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Angers SCO thắng 1, hòa 3, Le Havre AC thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 20
Sân vận động
Stade Raymond-Kopa, Angers
Phong độ
WWLWL Angers SCO
LWLDL Le Havre AC
  1. 2' Loic Négo
  2. 9' Lilian Raolisoa
  3. 10' Lilian Raolisoa
  4. 16' Arouna Sangante
  5. 17' Arouna Sangante
  6. 25' Himad Abdelli
  7. 25' Josué Casimir
  8. 28' Y. Zouaoui F. Ballo-Touré
  9. HT0-0
  10. 46' A. Bamba J. Allevinah
  11. 46' I. Soumaré A. Joujou
  12. 51' Abdoulaye Bamba
  13. 70' A. Ayew M. Diawara
  14. 70' R. Ndiaye Koka
  15. 73' 0-1 A. Ayew · J. Casimir
  16. 74' I. Niane E. Lepaul
  17. 74' Z. Ferhat F. El Melali
  18. 76' Yassine Kechta
  19. 79' J. Kalumba J. Aholou
  20. 80' Gautier Lloris
  21. 84' Y. Salmier Y. Kechta
  22. 90' F. Hanin · I. Niane 1-1
  23. FT1-1

Đội hình

Angers SCO Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Dujeux
  1. 30Y. Fofana
  2. 27L. Raolisoa
  3. 24E. Biumla
  4. 21J. Lefort
  5. 26F. Hanin
  6. 6J. Aholou▼ 79'
  7. 93H. Belkebla
  8. 18J. Allevinah▼ 46'
  9. 10H. Abdelli
  10. 28F. El Melali▼ 74'
  11. 19E. Lepaul▼ 74'

Dự bị 9

  1. 25A. Bamba▲ 46'
  2. 7I. Niane▲ 74'
  3. 20Z. Ferhat▲ 74'
  4. 17J. Kalumba▲ 79'
  5. 14Y. Belkhdim
  6. 15P. Capelle
  7. 16M. Zinga
  8. 5M. Courcoul
  9. 8J. Lopy
Le Havre AC Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: D. Digard
  1. 1M. Gorgelin
  2. 7L. Nego
  3. 93A. Sangante
  4. 4G. Lloris
  5. 97F. Ballo-Touré▼ 28'
  6. 6É. Youté
  7. 10J. Casimir
  8. 34M. Diawara▼ 70'
  9. 8Y. Kechta▼ 84'
  10. 21A. Joujou▼ 46'
  11. 99Koka▼ 70'

Dự bị 9

  1. 18Y. Zouaoui▲ 28'
  2. 45I. Soumaré▲ 46'
  3. 28A. Ayew▲ 70'
  4. 19R. Ndiaye▲ 70'
  5. 22Y. Salmier▲ 84'
  6. 25A. Confais
  7. 32T. Pembélé
  8. 11E. Sabbi
  9. 30A. Desmas

Thống kê

124
241
59%Kiểm soát bóng41%
17Dứt điểm13
3Trúng đích5
8Chệch đích4
6Bị chặn4
4Phạt góc2
1Việt vị0
8Phạm lỗi19
2Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ1
4Cứu thua2
507Chuyền bóng354
91%Chính xác chuyền87%
1.48Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.07

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 92 - 35 +57 84
2
Olympique de Marseille
34 74 - 47 +27 65
3
Monaco
34 63 - 41 +22 61
4
OGC Nice
34 66 - 41 +25 60
5
Lille OSC
34 52 - 36 +16 60
6
Olympique Lyonnais
34 65 - 46 +19 57
7
RC Strasbourg Alsace
34 56 - 44 +12 57
8
RC Lens
34 42 - 39 +3 52
9
Stade Brestois 29
34 52 - 59 -7 50
10
Toulouse F.C.
34 44 - 43 +1 42
11
AJ Auxerre
34 48 - 51 -3 42
12
Stade Rennais F.C.
34 51 - 50 +1 41
13
FC Nantes
34 39 - 52 -13 36
14
Angers SCO
34 32 - 53 -21 36
15
Le Havre AC
34 40 - 71 -31 34
16
Reims
34 33 - 47 -14 33
17
AS Saint-Étienne
34 39 - 77 -38 30
18
Montpellier HSC
34 23 - 79 -56 16
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu40
45Ghi được50
65Thủng lưới81
1.07Bàn thắng mỗi trận1.25
8Giữ sạch lưới5
16Trên 2.5 bàn23
23Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu