Lille OSC
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Paris Saint-Germain

Lille OSC vs Paris Saint-Germain

Tỷ số chung cuộc: Lille OSC 1-1 Paris Saint-Germain tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 5 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Lille OSC thắng 0, hòa 3, Paris Saint-Germain thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 7
Phong độ
DDWDW Lille OSC
WLDDL Paris Saint-Germain
  1. 45'+1 Lucas Hernández
  2. HT0-0
  3. 59' A. Hakimi I. Mbaye
  4. 59' N. Mendes B. Barcola
  5. 59' Vitinha S. Mayulu
  6. 66' F. Correia H. Haraldsson
  7. 66' O. Sahraoui N. Bentaleb
  8. 66' 0-1 N. Mendes
  9. 68' I. Zabarnyi L. Hernandez
  10. 76' T. Santos T. Meunier
  11. 76' H. Igamane O. Giroud
  12. 81' E. Mbappe M. Fernandez-Pardo
  13. 85' E. Mbappe · H. Igamane 1-1
  14. 88' Benjamin André
  15. FT1-1

Đội hình

Lille OSC Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Bruno Génésio
  1. 1B. Ozer
  2. 12T. Meunier▼ 76'
  3. 3N. Ngoy
  4. 23A. Mandi
  5. 15R. Perraud
  6. 6N. Bentaleb▼ 66'
  7. 32A. Bouaddi
  8. 21B. Andre
  9. 10H. Haraldsson▼ 66'
  10. 9O. Giroud▼ 76'
  11. 7M. Fernandez-Pardo▼ 81'

Dự bị 9

  1. 16A. Bodart
  2. 22T. Santos▲ 76'
  3. 18C. Mbemba
  4. 8E. Mbappe▲ 81'
  5. 17N. Mukau
  6. 28U. Raghouber
  7. 27F. Correia▲ 66'
  8. 29H. Igamane▲ 76'
  9. 11O. Sahraoui▲ 66'
Paris Saint-Germain Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Luis Enrique Martínez García
  1. 30L. Chevalier
  2. 33W. Zaire-Emery
  3. 4L. Beraldo
  4. 51W. Pacho
  5. 21L. Hernandez▼ 68'
  6. 24S. Mayulu▼ 59'
  7. 19Lee Kang-In
  8. 47Q. Ndjantou
  9. 49I. Mbaye▼ 59'
  10. 9G. Ramos
  11. 29B. Barcola▼ 59'

Dự bị 7

  1. 89R. Marin
  2. 39M. Safonov
  3. 2A. Hakimi▲ 59'
  4. 25N. Mendes▲ 59'
  5. 6I. Zabarnyi▲ 68'
  6. 17Vitinha▲ 59'
  7. 41M. Jangeal

Thống kê

013
510
38%Kiểm soát bóng62%
9Dứt điểm17
3Trúng đích5
2Chệch đích7
4Bị chặn5
3Phạt góc5
1Việt vị0
11Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
4Cứu thua2
389Chuyền bóng656
81%Chính xác chuyền91%
0.65Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 74 - 29 +45 76
2
RC Lens
34 66 - 35 +31 70
3
Lille OSC
34 52 - 37 +15 61
4
Olympique Lyonnais
34 53 - 40 +13 60
5
Olympique de Marseille
34 63 - 45 +18 59
6
Stade Rennais F.C.
34 59 - 50 +9 59
7
Monaco
34 60 - 54 +6 54
8
RC Strasbourg Alsace
34 58 - 47 +11 53
9
FC Lorient
34 48 - 51 -3 45
10
Toulouse F.C.
33 47 - 46 +1 44
11
Paris Saint-Germain
34 47 - 50 -3 44
12
Stade Brestois 29
34 43 - 55 -12 39
13
Angers SCO
34 29 - 48 -19 36
14
Le Havre AC
34 32 - 44 -12 35
15
AJ Auxerre
34 34 - 44 -10 34
16
OGC Nice
34 37 - 60 -23 32
17
FC Nantes
33 29 - 52 -23 23
18
FC Metz
34 32 - 76 -44 17
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu54
73Ghi được124
57Thủng lưới57
1.46Bàn thắng mỗi trận2.3
18Giữ sạch lưới23
19Trên 2.5 bàn34
53Hiệp hai69

Đối đầu

Trang trận đấu