Paris Saint-Germain vs Lille OSC
Tỷ số chung cuộc: Paris Saint-Germain 3-1 Lille OSC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 10 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Paris Saint-Germain thắng 5, hòa 3, Lille OSC thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 21
- Sân vận động
- Parc des Princes, Paris
- Phong độ
- WLDDL Paris Saint-Germain
- DDWDW Lille OSC
- 6' 0-1 Y. Yazıcı
- 10' Gonçalo Ramos · O. Dembélé 1-1
- 16' Benjamin André
- 17' Alexsandro Ribeirophản lưới 2-1
- 32' Ismaily
- 35' Manuel Ugarte
- HT2-1
- 52' Alexsandro Ribeiro
- 62' ▲ B. Barcola ▼ O. Dembélé
- 62' ▲ Vitinha ▼ Fabián Ruiz
- 67' ▲ J. David ▼ B. André
- 67' ▲ A. Ounas ▼ E. Zhegrova
- 67' ▲ R. Cabella ▼ G. Gudmundsson
- 69' ▲ A. Hakimi ▼ L. Hernández
- 74' Nordi Mukiele
- 74' ▲ W. Zaïre-Emery ▼ Gonçalo Ramos
- 80' R. Kolo Muani · B. Barcola 3-1
- 81' ▲ H. Haraldsson ▼ Y. Yazıcı
- FT3-1
Đội hình
- 1K. Navas
- 26N. Mukiele
- 15Danilo Pereira
- 21L. Hernández▼ 69'
- 35Beraldo
- 4M. Ugarte
- 10O. Dembélé▼ 62'
- 8Fabián Ruiz▼ 62'
- 11Marco Asensio
- 23R. Kolo Muani
- 9Gonçalo Ramos▼ 74'
Dự bị 9
- 29B. Barcola▲ 62'
- 17Vitinha▲ 62'
- 2A. Hakimi▲ 69'
- 33W. Zaïre-Emery▲ 74'
- 7K. Mbappé
- 5Marquinhos
- 99G. Donnarumma
- 41S. Mayulu
- 28Carlos Soler
- 30L. Chevalier
- 22Tiago Santos
- 15L. Yoro
- 4Alexsandro Ribeiro
- 31Ismaily
- 6N. Bentaleb
- 21B. André▼ 67'
- 23E. Zhegrova▼ 67'
- 8A. Gomes
- 5G. Gudmundsson▼ 67'
- 12Y. Yazıcı▼ 81'
Dự bị 9
- 9J. David▲ 67'
- 11A. Ounas▲ 67'
- 10R. Cabella▲ 67'
- 7H. Haraldsson▲ 81'
- 32A. Bouaddi
- 1V. Mannone
- 20I. Miramón
- 28Rafael Fernandes
- 19Tiago Morais
Thống kê
02⚑6
⚑830
52%Kiểm soát bóng48%
16Dứt điểm10
8Trúng đích3
5Chệch đích3
3Bị chặn4
6Phạt góc8
2Việt vị3
12Phạm lỗi10
2Thẻ vàng3
2Cứu thua6
472Chuyền bóng434
86%Chính xác chuyền85%
2.83Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 81 - 33 | +48 | 76 | |
| 2 | 34 | 68 - 42 | +26 | 67 | |
| 3 | 34 | 53 - 34 | +19 | 61 | |
| 4 | 34 | 52 - 34 | +18 | 59 | |
| 5 | 34 | 40 - 29 | +11 | 55 | |
| 6 | 34 | 49 - 55 | -6 | 53 | |
| 7 | 34 | 45 - 37 | +8 | 51 | |
| 8 | 34 | 52 - 41 | +11 | 50 | |
| 9 | 34 | 42 - 47 | -5 | 47 | |
| 10 | 34 | 53 - 46 | +7 | 46 | |
| 11 | 34 | 42 - 46 | -4 | 43 | |
| 12 | 34 | 43 - 48 | -5 | 41 | |
| 13 | 34 | 38 - 50 | -12 | 39 | |
| 14 | 34 | 30 - 55 | -25 | 33 | |
| 15 | 34 | 34 - 45 | -11 | 32 | |
| 16 | 34 | 35 - 58 | -23 | 29 | |
| 17 | 34 | 43 - 66 | -23 | 29 | |
| 18 | 34 | 26 - 60 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2
So sánh
59Trận đấu54
137Ghi được100
61Thủng lưới51
2.32Bàn thắng mỗi trận1.85
21Giữ sạch lưới23
37Trên 2.5 bàn28
73Hiệp hai47