FC Lorient
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
FC Nantes

FC Lorient vs FC Nantes

Tỷ số chung cuộc: FC Lorient 3-2 FC Nantes tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 11 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Lorient thắng 5, hòa 2, FC Nantes thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 7
Sân vận động
Stade Yves Allainmat - Le Moustoir, Lorient
Trọng tài
J. Hamel
Phong độ
LDLWD FC Lorient
LLDWL FC Nantes
  1. 13' 0-1 I. Ganago · Q. Merlin
  2. 19' D. Ouattara 1-1
  3. 40' Moses Simon
  4. 45' Pedro Chirivella
  5. HT1-1
  6. 56' Dennis Appiah
  7. 57' Y. Cathline S. Diarra
  8. 57' J. Ponceau B. Innocent
  9. 60' Y. Cathline · G. Kalulu 2-1
  10. 61' Mostafa Mohamed Chirivella
  11. 61' S. Corchia E. Guessand
  12. 62' L. Blas D. Appiah
  13. 72' A. Aouchiche L. Abergel
  14. 73' I. Koné T. Moffi
  15. 74' I. Koné · D. Ouattara 3-1
  16. 76' Julien Laporte
  17. 78' Ibrahima Kone
  18. 85' 3-2 M. Simon · I. Ganago
  19. 89' K. Bamba Andrei Girotto
  20. 90'+2 L. Doucet M. Sissoko
  21. FT3-2

Đội hình

FC Lorient Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Le Bris
  1. 38Y. Mvogo 6.5
  2. 24G. Kalulu 6.6
  3. 15J. Laporte 6.6
  4. 3M. Talbi 6.6
  5. 25V. Le Goff 6.9
  6. 6L. Abergel ▼ 72' 7.3
  7. 8B. Innocent ▼ 57' 6.5
  8. 7S. Diarra ▼ 57' 6.3
  9. 10E. Le Fée 7.0
  10. 11D. Ouattara 9.2
  11. 13T. Moffi ▼ 73' 6.3

Dự bị 9

  1. 22Y. Cathline ▲ 57' 7.3
  2. 21J. Ponceau ▲ 57' 6.3
  3. 70A. Aouchiche ▲ 72' 6.0
  4. 9I. Koné ▲ 73' 7.5
  5. 12D. Yongwa
  6. 1V. Mannone
  7. 27A. Grbić
  8. 37T. Le Bris
  9. 4C. Matsima
FC Nantes Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Kombouare
  1. 1A. Lafont 6.0
  2. 12D. Appiah ▼ 62' 5.9
  3. 21J. Castelletto 6.3
  4. 4N. Pallois 6.5
  5. 29Q. Merlin 7.0
  6. 17M. Sissoko ▼ 90' 6.9
  7. 3Andrei Girotto ▼ 89' 7.0
  8. 5Chirivella ▼ 61' 6.3
  9. 7E. Guessand ▼ 61' 6.3
  10. 14I. Ganago 7.9
  11. 27M. Simon 7.6

Dự bị 9

  1. 31Mostafa Mohamed ▲ 61' 6.3
  2. 24S. Corchia ▲ 61' 6.9
  3. 10L. Blas ▲ 62' 6.5
  4. 55K. Bamba ▲ 89'
  5. 20L. Doucet ▲ 90'
  6. 19M. Achi
  7. 23R. Voisine
  8. 30D. Petrić
  9. 11M. Coco

Thống kê

022
530
48%Kiểm soát bóng52%
13Dứt điểm9
5Trúng đích4
3Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn0
2Phạt góc5
1Việt vị1
9Phạm lỗi17
2Thẻ vàng3
2Cứu thua2
451Chuyền bóng470
382Chuyền chính xác395
85%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
38 89 - 40 +49 85
2
RC Lens
38 68 - 29 +39 84
3
Olympique de Marseille
38 67 - 40 +27 73
4
Stade Rennais F.C.
38 69 - 39 +30 68
5
Lille OSC
38 65 - 44 +21 67
6
Monaco
38 70 - 58 +12 65
7
Olympique Lyonnais
38 65 - 47 +18 62
8
Clermont Foot 63
38 45 - 49 -4 59
9
OGC Nice
38 48 - 37 +11 58
10
FC Lorient
38 52 - 53 -1 55
11
Reims
38 45 - 45 0 51
12
Montpellier HSC
38 65 - 62 +3 50
13
Toulouse F.C.
38 51 - 57 -6 48
14
Stade Brestois 29
38 44 - 54 -10 44
15
RC Strasbourg Alsace
38 51 - 59 -8 40
16
FC Nantes
38 37 - 55 -18 36
17
AJ Auxerre
38 35 - 63 -28 35
18
Ajaccio
38 23 - 74 -51 26
19
Estac Troyes
38 45 - 81 -36 24
20
Angers SCO
38 33 - 81 -48 18
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Ligue 2

So sánh

50Trận đấu59
67Ghi được57
64Thủng lưới86
1.34Bàn thắng mỗi trận0.97
10Giữ sạch lưới17
26Trên 2.5 bàn27
32Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu