Olympique Lyonnais
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
AJ Auxerre

Olympique Lyonnais vs AJ Auxerre

Tỷ số chung cuộc: Olympique Lyonnais 2-1 AJ Auxerre tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 31 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Olympique Lyonnais thắng 6, hòa 2, AJ Auxerre thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 5
Sân vận động
Groupama Stadium, Saint-Denis
Trọng tài
P. Gaillouste
Phong độ
DWLDW Olympique Lyonnais
DWLLL AJ Auxerre
  1. 29' Tetê · K. Toko-Ekambi 1-0
  2. HT1-0
  3. 57' Kays Ruiz-Atil
  4. 63' H. Sakhi Y. MChangama
  5. 63' G. Perrin K. Ruiz-Atil
  6. 63' G. Hein L. Sinayoko
  7. 68' C. Tolisso R. Faivre
  8. 68' R. Cherki Tetê
  9. 72' K. Toko-Ekambi · R. Cherki 2-0
  10. 77' M. Autret R. Raveloson
  11. 78' R. Dugimont Nuno da Costa
  12. 80' 2-1 M. Autret · G. Perrin
  13. 85' B. Barcola K. Toko-Ekambi
  14. 86' M. Dembélé A. Lacazette
  15. 90'+3 Gaëtan Perrin
  16. FT2-1

Đội hình

Olympique Lyonnais Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Bosz
  1. 35R. Riou 6.7
  2. 27M. Gusto 7.0
  3. 23Thiago Mendes 6.9
  4. 4C. Lukeba 6.9
  5. 3N. Tagliafico 7.2
  6. 15R. Faivre ▼ 68' 6.3
  7. 24J. Lepenant 7.5
  8. 6M. Caqueret 7.2
  9. 11Tetê ▼ 68' 7.7
  10. 10A. Lacazette ▼ 86' 7.0
  11. 7K. Toko-Ekambi ▼ 85' 8.3

Dự bị 8

  1. 88C. Tolisso ▲ 68' 6.5
  2. 18R. Cherki ▲ 68' 6.9
  3. 26B. Barcola ▲ 85' 6.5
  4. 9M. Dembélé ▲ 86' 6.6
  5. 22J. Reine-Adélaïde
  6. 12Henrique
  7. 40K. Bonnevie
  8. 21D. Da Silva
AJ Auxerre Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: J. Furlan
  1. 23B. Costil 7.0
  2. 2B. Pereira 6.3
  3. 4Jubal 6.9
  4. 20A. Coeff 7.3
  5. 14G. Mensah 7.2
  6. 12B. Touré 6.9
  7. 17L. Sinayoko ▼ 63' 6.9
  8. 97R. Raveloson ▼ 77' 7.0
  9. 6Y. M'Changama 6.2
  10. 18K. Ruiz-Atil ▼ 63' 6.9
  11. 9Nuno da Costa ▼ 78' 6.3

Dự bị 9

  1. 22H. Sakhi ▲ 63' 6.6
  2. 10G. Perrin ▲ 63' 6.9
  3. 7G. Hein ▲ 63' 6.9
  4. 29M. Autret ▲ 77' 7.6
  5. 21R. Dugimont ▲ 78' 6.3
  6. 24K. Boto
  7. 16D. Léon
  8. 26P. Joly
  9. 3Q. Bernard

Thống kê

009
320
62%Kiểm soát bóng38%
20Dứt điểm6
8Trúng đích2
3Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm1
9Bị chặn0
9Phạt góc3
2Việt vị0
13Phạm lỗi13
0Thẻ vàng2
1Cứu thua5
612Chuyền bóng367
526Chuyền chính xác285
86%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
38 89 - 40 +49 85
2
RC Lens
38 68 - 29 +39 84
3
Olympique de Marseille
38 67 - 40 +27 73
4
Stade Rennais F.C.
38 69 - 39 +30 68
5
Lille OSC
38 65 - 44 +21 67
6
Monaco
38 70 - 58 +12 65
7
Olympique Lyonnais
38 65 - 47 +18 62
8
Clermont Foot 63
38 45 - 49 -4 59
9
OGC Nice
38 48 - 37 +11 58
10
FC Lorient
38 52 - 53 -1 55
11
Reims
38 45 - 45 0 51
12
Montpellier HSC
38 65 - 62 +3 50
13
Toulouse F.C.
38 51 - 57 -6 48
14
Stade Brestois 29
38 44 - 54 -10 44
15
RC Strasbourg Alsace
38 51 - 59 -8 40
16
FC Nantes
38 37 - 55 -18 36
17
AJ Auxerre
38 35 - 63 -28 35
18
Ajaccio
38 23 - 74 -51 26
19
Estac Troyes
38 45 - 81 -36 24
20
Angers SCO
38 33 - 81 -48 18
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Ligue 2

So sánh

54Trận đấu52
96Ghi được64
76Thủng lưới85
1.78Bàn thắng mỗi trận1.23
10Giữ sạch lưới10
37Trên 2.5 bàn28
50Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu