Olympique Lyonnais vs AJ Auxerre
Tỷ số chung cuộc: Olympique Lyonnais 3-2 AJ Auxerre tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 25 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Olympique Lyonnais thắng 3, hòa 2, AJ Auxerre thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 31
- Phong độ
- DWLDW Olympique Lyonnais
- DWLLL AJ Auxerre
- 19' R. Yaremchuk · Abner Vinicius 1-0
- 34' ▲ T. Tessmann ▼ O. Mangala
- 35' 1-1 S. Diomande
- HT1-1
- 52' Danny Namaso
- 58' ▲ C. Tolisso ▼ K. Merah
- 58' ▲ P. Sulc ▼ T. Morton
- 59' ▲ L. Sy ▼ M. Senaya
- 59' ▲ C. Akpa ▼ F. Oppegard
- 66' C. Tolisso · A. Maitland-Niles 2-1
- 71' R. Yaremchuk · C. Tolisso 3-1
- 75' ▲ J. Casimir ▼ L. Sinayoko
- 75' ▲ N. Ahamada ▼ R. Faivre
- 75' ▲ S. Mara ▼ D. Namaso
- 77' ▲ N. Tagliafico ▼ R. Yaremchuk
- 77' ▲ R. Kluivert ▼ Endrick
- 84' Gideon Mensah
- 88' 3-2 B. Okoh · S. Diomande
- 89' Ruben Kluivert
- FT3-2
Đội hình
- 1D. Greif
- 98A. Maitland-Niles
- 22C. Mata
- 19M. Niakhate
- 16Abner Vinicius
- 23T. Morton▼ 58'
- 5O. Mangala▼ 34'
- 9Endrick▼ 77'
- 44K. Merah▼ 58'
- 17A. Moreira
- 77R. Yaremchuk▼ 77'
Dự bị 9
- 40R. Descamps
- 18R. Ghezzal
- 8C. Tolisso▲ 58'
- 33H. Hateboer
- 6T. Tessmann▲ 34'
- 3N. Tagliafico▲ 77'
- 10P. Sulc▲ 58'
- 21R. Kluivert▲ 77'
- 99N. Nartey
- 40T. De Percin
- 29M. Senaya▼ 59'
- 20S. Diomande
- 24B. Okoh
- 14G. Mensah
- 42E. Owusu
- 5K. Danois
- 28R. Faivre▼ 75'
- 19D. Namaso▼ 75'
- 22F. Oppegard▼ 59'
- 10L. Sinayoko▼ 75'
Dự bị 9
- 30T. Negrel
- 18A. Diousse
- 4F. Sierralta
- 7J. Casimir▲ 75'
- 21L. Coulibaly
- 27L. Sy▲ 59'
- 8N. Ahamada▲ 75'
- 92C. Akpa▲ 59'
- 9S. Mara▲ 75'
Thống kê
01⚑6
⚑320
55%Kiểm soát bóng45%
12Dứt điểm9
6Trúng đích2
5Chệch đích2
1Bị chặn5
6Phạt góc3
0Việt vị1
11Phạm lỗi15
1Thẻ vàng2
0Cứu thua3
437Chuyền bóng373
84%Chính xác chuyền84%
2.12Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.52
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu38
80Ghi được39
51Thủng lưới52
1.67Bàn thắng mỗi trận1.03
22Giữ sạch lưới9
25Trên 2.5 bàn18
40Hiệp hai19