Olympique Lyonnais vs AJ Auxerre
Tỷ số chung cuộc: Olympique Lyonnais 3-1 AJ Auxerre tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 4 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Olympique Lyonnais thắng 3, hòa 2, AJ Auxerre thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 3
- Phong độ
- DWLDW Olympique Lyonnais
- DWLLL AJ Auxerre
- 18' Loïs Openda
- 22' Cameron Archer
- 26' Arthur Piedfort
- 28' Felix Bacher · Ernest Nuamah 1-0
- 31' Zachary Athekame · Loïs Openda 2-0
- 42' 2-1 Cameron Archer
- HT2-1
- 53' Ernest Nuamah · Pavel Šulc 3-1
- 62' Felix Bacher
- 66' ▲ Rayan Mandengue ▼ Elikya Legros
- 66' ▲ Pierre Ekwah ▼ Naouirou Ahamada
- 66' ▲ Aristide Zossou ▼ Remy Labeau Lascary
- 67' ▲ Kail Boudache ▼ Ernest Nuamah
- 67' ▲ Khalis Merah ▼ Pavel Šulc
- 68' Rayan Mandengue
- 76' ▲ Tanner Tessmann ▼ Mads Bidstrup
- 77' Tyler Morton
- 77' ▲ Romain Faivre ▼ Cameron Archer
- 86' ▲ Noah Teye Nartey ▼ Tyler Morton
- 86' ▲ Ruben Kluivert ▼ Felix Bacher
- 90'+3 ▲ Lamfia Dioubaté ▼ Lamine Sy
- FT3-1
Đội hình
- 1D. Greif
- 13Z. Athekame
- 20F. Bacher▼ 86'
- 19M. Niakhaté
- 16Abner
- 2M. Bidstrup▼ 76'
- 23T. Morton▼ 86'
- 8C. Tolisso
- 7E. Nuamah▼ 67'
- 10P. Šulc▼ 67'
- 17L. Openda
Dự bị 9
- 3N. Tagliafico
- 6T. Tessmann▲ 76'
- 26K. Boudache▲ 67'
- 40R. Descamps
- 45R. Himbert
- 21R. Kluivert▲ 86'
- 22Clinton Mata
- 18K. Merah▲ 67'
- 99N. Nartey▲ 86'
- 23M. Diop
- 27L. Sy▼ 90'
- 15C. Makosso
- 35E. Legros▼ 66'
- 92C. Akpa
- 5K. Danois
- 46A. Piedfort
- 10D. Namaso
- 8N. Ahamada▼ 66'
- 3R. Labeau Lascary▼ 66'
- 9C. Archer▼ 77'
Dự bị 9
- 36T. Devernois
- 20S. Diomandé
- 34L. Dioubate▲ 90'
- 17P. Ekwah▲ 66'
- 21R. Faivre▲ 77'
- 32R. Mandengue▲ 66'
- 1P. Nardi
- 77Aristide Zossou▲ 66'
- 7J. Casimir
Thống kê
02⚑9
⚑520
63%Kiểm soát bóng37%
21Dứt điểm8
7Trúng đích3
9Chệch đích4
5Bị chặn1
9Phạt góc5
2Việt vị0
11Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua5
519Chuyền bóng290
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 5 - 1 | +4 | 9 | |
| 2 | 3 | 6 - 2 | +4 | 7 | |
| 3 | 3 | 6 - 2 | +4 | 7 | |
| 4 | 3 | 5 - 2 | +3 | 7 | |
| 5 | 3 | 7 - 5 | +2 | 7 | |
| 6 | 3 | 8 - 7 | +1 | 6 | |
| 7 | 3 | 6 - 5 | +1 | 5 | |
| 8 | 3 | 2 - 2 | 0 | 4 | |
| 9 | 3 | 4 - 7 | -3 | 4 | |
| 10 | 3 | 6 - 5 | +1 | 3 | |
| 11 | 3 | 6 - 5 | +1 | 3 | |
| 12 | 3 | 4 - 5 | -1 | 3 | |
| 13 | 3 | 5 - 6 | -1 | 2 | |
| 14 | 3 | 5 - 6 | -1 | 2 | |
| 15 | 3 | 1 - 4 | -3 | 2 | |
| 16 | 3 | 2 - 4 | -2 | 1 | |
| 17 | 3 | 2 - 5 | -3 | 1 | |
| 18 | 3 | 4 - 11 | -7 | 0 |
Champions League league stage Europa League league stage Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
13Trận đấu8
27Ghi được13
19Thủng lưới17
2.08Bàn thắng mỗi trận1.63
3Giữ sạch lưới1
8Trên 2.5 bàn5
16Hiệp hai7