Dijon FCO W
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Nantes W

Dijon FCO W vs FC Nantes W

Tỷ số chung cuộc: Dijon FCO W 1-1 FC Nantes W tại Feminine Division 1, 7 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Dijon FCO W thắng 3, hòa 1, FC Nantes W thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Feminine Division 1 · Vòng 15
Sân vận động
Stade Gaston-Gérard, Dijon
Phong độ
WWLLW Dijon FCO W
DDLLD FC Nantes W
  1. HT0-0
  2. 46' C. Ndzana M. Haelewyn
  3. 60' 0-1 J. Swierot
  4. 61' N. Krezyman M. Terchoun
  5. 68' Wu Chengshu L. Gay
  6. 68' R. Eloissaint L. Fleury
  7. 70' Lucie Calba
  8. 73' Gabriela Grzybowska
  9. 77' C. Robillard L. Calba
  10. 77' L. Khelifi A. Toloba
  11. 79' D. Kopinska A. Fontaine
  12. 79' O. Domin G. Grzybowska
  13. 80' Maureen Cosson
  14. 81' L. Declercq11m 1-1
  15. 90'+4 J. Mossard I. Saoud
  16. FT1-1

Đội hình

Dijon FCO W Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Pierre-Alain Picard
  1. 1K. Talaslahti 6.5
  2. 3E. Siren 7.9
  3. 28N. Carage 7.5
  4. 4M. Haelewyn ▼ 46' 7.2
  5. 24M. Vairon 6.9
  6. 8L. Declercq 7.2
  7. 6L. Gay ▼ 68' 6.3
  8. 5G. Grzybowska ▼ 79' 6.6
  9. 20A. Fontaine ▼ 79' 6.2
  10. 12Wang Yanwen 6.9
  11. 11M. Terchoun ▼ 61' 6.5

Dự bị 7

  1. 30C. Verdier
  2. 9D. Kopinska ▲ 79' 6.3
  3. 15Wu Chengshu ▲ 68' 6.7
  4. 10N. Krezyman ▲ 61' 6.9
  5. 7C. Ndzana ▲ 46' 6.6
  6. 26K. Taylor
  7. 16O. Domin ▲ 79' 6.6
FC Nantes W Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Nicolas Chabot
  1. 1E. Burns 6.9
  2. 17J. Machart-Rabanne 7.7
  3. 3C. Cosme 6.9
  4. 4M. Cosson 6.3
  5. 27N. Rodrigues 7.2
  6. 28J. Swierot 7.9
  7. 20I. Saoud ▼ 90' 6.5
  8. 77A. Toloba ▼ 77' 7.0
  9. 18M. Bethi 6.7
  10. 21L. Fleury ▼ 68' 6.3
  11. 9L. Calba ▼ 77' 5.9

Dự bị 7

  1. 23K. Boklach
  2. 6M. Roelfsema
  3. 11R. Eloissaint ▲ 68' 6.7
  4. 8J. Mossard ▲ 90'
  5. 10C. Robillard ▲ 77' 6.5
  6. 26L. Khelifi ▲ 77' 6.5
  7. 5J. Pasquereau

Thống kê

012
420
52%Kiểm soát bóng48%
9Dứt điểm13
3Trúng đích4
3Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn4
2Phạt góc4
1Việt vị1
10Phạm lỗi6
1Thẻ vàng2
3Cứu thua1
467Chuyền bóng411
387Chuyền chính xác342
83%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais W
22 76 - 11 +65 60
2
Paris Saint-Germain W
22 46 - 16 +30 48
3
Paris Saint-Germain W
22 48 - 26 +22 47
4
FC Nantes W
22 42 - 34 +8 41
5
FC Fleury 91 W
22 27 - 21 +6 33
6
Dijon FCO W
22 21 - 28 -7 33
7
RC Strasbourg Alsace W
22 26 - 38 -12 26
8
Le Havre AC W
22 25 - 45 -20 21
9
Olympique de Marseille W
22 26 - 44 -18 19
10
Montpellier HSC W
22 28 - 45 -17 15
11
RC Lens W
22 20 - 50 -30 15
12
Saint-Étienne W
22 11 - 38 -27 13
Xuống hạng

So sánh

22Trận đấu23
21Ghi được42
28Thủng lưới42
0.95Bàn thắng mỗi trận1.83
7Giữ sạch lưới5
9Trên 2.5 bàn17
16Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu