FC Nantes W
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Dijon FCO W

FC Nantes W vs Dijon FCO W

Tỷ số chung cuộc: FC Nantes W 1-2 Dijon FCO W tại Feminine Division 1, 1 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: FC Nantes W thắng 0, hòa 1, Dijon FCO W thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Feminine Division 1 · Vòng 6
Sân vận động
Stade Marcel Saupin, Nantes
Phong độ
DDLLD FC Nantes W
WWLLW Dijon FCO W
  1. 1' L. Khelifi 1-0
  2. 18' C. Cosme
  3. HT1-0
  4. 46' R. Eloissaint J. Machart-Rabanne
  5. 49' 1-1 M. Terchoun
  6. 63' 1-2 L. Declercq
  7. 64' E. Paljevic L. Calba
  8. 64' J. Pasquereau J. Swierot
  9. 76' L. Gay A. Fontaine
  10. 80' K. Araya M. Bethi
  11. 81' E. Paljevic
  12. 81' N. Carage
  13. 84' I. Sarasola L. Fleury
  14. 85' K. Taylor M. Terchoun
  15. FT1-2

Đội hình

FC Nantes W HLV: Nicolas Chabot
  1. 1E. Burns
  2. 27N. Rodrigues
  3. 3C. Cosme
  4. 4M. Cosson
  5. 17J. Machart-Rabanne ▼ 46'
  6. 26L. Khelifi
  7. 28J. Swierot ▼ 64'
  8. 18M. Bethi ▼ 80'
  9. 21L. Fleury ▼ 84'
  10. 9L. Calba ▼ 64'
  11. 20I. Saoud

Dự bị 7

  1. 23K. Boklach
  2. 6K. Araya ▲ 80'
  3. 11R. Eloissaint ▲ 46'
  4. 8J. Mossard
  5. 19E. Paljevic ▲ 64'
  6. 5J. Pasquereau ▲ 64'
  7. 14I. Sarasola ▲ 84'
Dijon FCO W HLV: Pierre-Alain Picard
  1. 1K. Talaslahti
  2. 3E. Siren
  3. 16O. Domin
  4. 28N. Carage
  5. 24M. Vairon
  6. 8L. Declercq
  7. 5G. Grzybowska
  8. 11M. Terchoun ▼ 85'
  9. 4M. Haelewyn
  10. 10N. Krezyman
  11. 20A. Fontaine ▼ 76'

Dự bị 7

  1. 30C. Verdier
  2. 7C. Ndzana
  3. 26K. Taylor ▲ 85'
  4. 27J. Denizot
  5. 6L. Gay ▲ 76'
  6. 17K. Simon
  7. 9D. Kopinska

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais W
22 76 - 11 +65 60
2
Paris Saint-Germain W
22 46 - 16 +30 48
3
Paris Saint-Germain W
22 48 - 26 +22 47
4
FC Nantes W
22 42 - 34 +8 41
5
FC Fleury 91 W
22 27 - 21 +6 33
6
Dijon FCO W
22 21 - 28 -7 33
7
RC Strasbourg Alsace W
22 26 - 38 -12 26
8
Le Havre AC W
22 25 - 45 -20 21
9
Olympique de Marseille W
22 26 - 44 -18 19
10
Montpellier HSC W
22 28 - 45 -17 15
11
RC Lens W
22 20 - 50 -30 15
12
Saint-Étienne W
22 11 - 38 -27 13
Xuống hạng

So sánh

23Trận đấu22
42Ghi được21
42Thủng lưới28
1.83Bàn thắng mỗi trận0.95
5Giữ sạch lưới7
17Trên 2.5 bàn9
17Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu