Dijon FCO W
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
FC Nantes W

Dijon FCO W vs FC Nantes W

Tỷ số chung cuộc: Dijon FCO W 3-0 FC Nantes W tại Feminine Division 1, 29 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Dijon FCO W thắng 3, hòa 1, FC Nantes W thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Feminine Division 1 · Vòng 19
Sân vận động
Stade Gaston-Gérard, Dijon
Phong độ
WWLLW Dijon FCO W
DDLLD FC Nantes W
  1. 17' Wu Chengshu · O. Picard 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' C. Robillard R. Éloissant
  4. 53' K. Jedlińska · O. Picard 2-0
  5. 64' L. Gay L. Declercq
  6. 64' M. Terchoun Wu Chengshu
  7. 65' T. Eninger M. Rogan
  8. 65' N. Vagre D. Marcano
  9. 70' A. Ould Braham J. Mossard
  10. 73' T. McGrady M. Vairon
  11. 73' R. Lavaud K. Jedlińska
  12. 76' C. Cosme L. Storti
  13. 90'+3 M. Grec Wang Yanwen
  14. 90'+10 M. Terchoun 0 · T. McGrady 3-0
  15. FT3-0

Đội hình

Dijon FCO W Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: S. Joseph
  1. 1K. Talaslahti 7.7
  2. 4L. Goetsch 7.5
  3. 26K. Taylor 7.2
  4. 28N. Carage 6.9
  5. 24M. Vairon ▼ 73' 7.5
  6. 12Wang Yanwen ▼ 90' 6.9
  7. 8L. Declercq ▼ 64' 7.2
  8. 10O. Picard ⇢2 8.9
  9. 20K. Jedlińska ▼ 73' 7.2
  10. 15Wu Chengshu ▼ 64' 7.7
  11. 7V. Pinther 7.2

Dự bị 6

  1. 6L. Gay ▲ 64' 6.6
  2. 11M. Terchoun ▲ 64' 7.2
  3. 3T. McGrady ▲ 73' 7.2
  4. 17R. Lavaud ▲ 73' 6.9
  5. 5M. Grec ▲ 90' 6.6
  6. 16A. Pinguet
FC Nantes W Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: N. Chabot
  1. 1E. Burns 7.5
  2. 22Andrea Recio 6.6
  3. 5J. Pasquereau 6.6
  4. 4M. Cosson 6.9
  5. 17J. Rabanne 6.6
  6. 30M. Rogan ▼ 65' 6.9
  7. 7L. Storti ▼ 76' 6.6
  8. 8J. Mossard ▼ 70' 6.2
  9. 2D. Marcano ▼ 65' 7.6
  10. 15C. Uchendu 7.6
  11. 11R. Éloissant ▼ 46' 6.9

Dự bị 7

  1. 10C. Robillard ▲ 46' 6.2
  2. 23T. Eninger ▲ 65' 6.7
  3. 19N. Vagre ▲ 65' 6.3
  4. 20A. Ould Braham ▲ 70' 6.3
  5. 3C. Cosme ▲ 76' 6.6
  6. 12K. Boklach
  7. 18L. Rageot

Thống kê

007
600
43%Kiểm soát bóng57%
17Dứt điểm13
9Trúng đích3
5Chệch đích7
11Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn3
7Phạt góc6
1Việt vị2
3Phạm lỗi5
3Cứu thua6
422Chuyền bóng556
333Chuyền chính xác464
79%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais W
22 92 - 7 +85 62
2
Paris Saint-Germain W
22 57 - 14 +43 52
3
Paris Saint-Germain W
22 58 - 19 +39 45
4
Dijon FCO W
22 40 - 24 +16 43
5
FC Fleury 91 W
22 40 - 30 +10 33
6
Montpellier HSC W
22 34 - 36 -2 33
7
FC Nantes W
22 17 - 30 -13 23
8
Le Havre AC W
22 22 - 42 -20 21
9
RC Strasbourg Alsace W
22 22 - 39 -17 17
10
Saint-Étienne W
22 16 - 62 -46 17
11
Stade de Reims W
22 24 - 49 -25 15
12
En Avant de Guingamp W
22 15 - 85 -70 9
Xuống hạng

So sánh

23Trận đấu22
41Ghi được17
28Thủng lưới30
1.78Bàn thắng mỗi trận0.77
12Giữ sạch lưới6
12Trên 2.5 bàn9
23Hiệp hai9

Đối đầu

Trang trận đấu