Montpellier HSC W
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
FC Nantes W

Montpellier HSC W vs FC Nantes W

Tỷ số chung cuộc: Montpellier HSC W 1-2 FC Nantes W tại Feminine Division 1, 6 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Montpellier HSC W thắng 1, hòa 2, FC Nantes W thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Feminine Division 1 · Vòng 9
Sân vận động
Stade Bernard Gasset Terrain n°7, Montpellier
Phong độ
LWLWL Montpellier HSC W
DDLLD FC Nantes W
  1. 4' 0-1 L. Khelifi11m
  2. 27' Caitlin Cosme
  3. 45' S. Ouchene 1-1
  4. HT1-1
  5. 59' I. Saoud J. Machart-Rabanne
  6. 62' R. Kadzere C. Baylet
  7. 71' J. Mossard M. Bethi
  8. 71' C. Robillard L. Khelifi
  9. 72' 1-2 L. Calba · A. Toloba
  10. 75' R. Chaine E. Rambaud
  11. 82' N. Rodrigues C. Cosme
  12. 82' R. Eloissaint A. Toloba
  13. 87' A. Felden J. Rastocle
  14. 87' K. Bacoul-Juillard L. Gstalter
  15. 87' C. Chabod J. Coquet
  16. 88' Celia Chabod
  17. FT1-2

Đội hình

Montpellier HSC W Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Yannick Chandioux
  1. 1J. Lerond 8.2
  2. 3M. Levasseur 6.5
  3. 18J. Rastocle ▼ 87' 6.7
  4. 6E. Palis 6.9
  5. 35C. Baylet ▼ 62' 6.9
  6. 17J. Coquet ▼ 87' 7.2
  7. 22L. Gstalter ▼ 87' 7.0
  8. 11J. Rouquet 6.3
  9. 8S. Ouchene 7.9
  10. 14E. Rambaud ▼ 75' 6.3
  11. 21N. Ngueleu 6.6

Dự bị 7

  1. 40C. Yilmaz
  2. 20A. Felden ▲ 87' 6.7
  3. 27R. Chaine ▲ 75'
  4. 37M. Diakite
  5. 28K. Bacoul-Juillard ▲ 87' 6.5
  6. 9C. Chabod ▲ 87' 6.7
  7. 99R. Kadzere ▲ 62' 6.6
FC Nantes W Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Nicolas Chabot
  1. 1E. Burns 6.9
  2. 3C. Cosme ▼ 82' 7.0
  3. 5J. Pasquereau 6.5
  4. 4M. Cosson 8.0
  5. 17J. Machart-Rabanne ▼ 59' 6.9
  6. 26L. Khelifi ▼ 71' 7.3
  7. 28J. Swierot 6.9
  8. 18M. Bethi ▼ 71' 6.9
  9. 21L. Fleury 7.3
  10. 77A. Toloba ▼ 82' 7.7
  11. 9L. Calba 8.2

Dự bị 7

  1. 23K. Boklach
  2. 27N. Rodrigues ▲ 82' 6.9
  3. 8J. Mossard ▲ 71' 6.3
  4. 30M. Rogan
  5. 20I. Saoud ▲ 59' 6.9
  6. 11R. Eloissaint ▲ 82' 6.7
  7. 10C. Robillard ▲ 71' 6.7

Thống kê

014
310
50%Kiểm soát bóng50%
20Dứt điểm19
5Trúng đích7
10Chệch đích7
10Sút trong vòng cấm13
10Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn5
4Phạt góc3
1Việt vị0
8Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
5Cứu thua4
428Chuyền bóng439
334Chuyền chính xác361
78%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais W
22 76 - 11 +65 60
2
Paris Saint-Germain W
22 46 - 16 +30 48
3
Paris Saint-Germain W
22 48 - 26 +22 47
4
FC Nantes W
22 42 - 34 +8 41
5
FC Fleury 91 W
22 27 - 21 +6 33
6
Dijon FCO W
22 21 - 28 -7 33
7
RC Strasbourg Alsace W
22 26 - 38 -12 26
8
Le Havre AC W
22 25 - 45 -20 21
9
Olympique de Marseille W
22 26 - 44 -18 19
10
Montpellier HSC W
22 28 - 45 -17 15
11
RC Lens W
22 20 - 50 -30 15
12
Saint-Étienne W
22 11 - 38 -27 13
Xuống hạng

So sánh

22Trận đấu23
28Ghi được42
45Thủng lưới42
1.27Bàn thắng mỗi trận1.83
2Giữ sạch lưới5
17Trên 2.5 bàn17
15Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu