FC Nantes W vs Le Havre AC W
Tỷ số chung cuộc: FC Nantes W 2-2 Le Havre AC W tại Feminine Division 1, 15 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: FC Nantes W thắng 2, hòa 2, Le Havre AC W thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Feminine Division 1 · Vòng 15
- Sân vận động
- Stade Marcel Saupin, Nantes
- Phong độ
- DDLLD FC Nantes W
- LWDLW Le Havre AC W
- 2' J. Rabanne11m 1-0
- 21' 1-1 L. Cance · S. Elisor
- 29' N. Vagre 2-1
- 30' ▲ Andrea Recio ▼ R. Éloissant
- 31' 2-2 I. Adjabi
- HT2-2
- 56' ▲ C. Effa Effa ▼ I. Adjabi
- 60' ▲ Nelly Rodrigues ▼ N. Vagre
- 60' ▲ C. Uchendu ▼ D. Marcano
- 62' Caitlin Cosme
- 65' ▲ É. Kouache ▼ L. Cance
- 80' ▲ E. Sumo ▼ J. Mossard
- 80' ▲ S. Phiri ▼ C. Robillard
- 80' ▲ M. Cardia ▼ Z. Stiévenart
- 90'+6 Louise Fleury
- FT2-2
Đội hình
- 1E. Burns 6.3
- 2D. Marcano ▼ 60' 6.3
- 3C. Cosme 7.2
- 4M. Cosson 6.9
- 21L. Fleury 6.6
- 6M. Uffren 6.7
- 11R. Éloissant ▼ 30' 6.2
- 17J. Rabanne ⚽ 7.3
- 10C. Robillard ▼ 80' 6.3
- 19N. Vagre ⚽ ▼ 60' 7.5
- 8J. Mossard ▼ 80' 6.5
Dự bị 7
- 22Andrea Recio ▲ 30' 6.9
- 27Nelly Rodrigues ▲ 60' 6.6
- 15C. Uchendu ▲ 60' 7.0
- 29E. Sumo ▲ 80' 6.7
- 9S. Phiri ▲ 80' 6.2
- 5J. Pasquereau
- 12K. Boklach
- 1L. Lichtfus 6.7
- 14R. Enguehard 6.3
- 93W. Sangaré 6.9
- 4É. Tsé 6.3
- 25E. Le Guilly 6.3
- 8S. Elisor ⇢ 7.3
- 17M. Roth 6.6
- 22C. Gavory 6.7
- 10L. Cance ⚽ ▼ 65' 7.6
- 7Z. Stiévenart ▼ 80' 6.6
- 9I. Adjabi ⚽ ▼ 56' 7.3
Dự bị 7
- 21C. Effa Effa ▲ 56' 6.3
- 18É. Kouache ▲ 65' 6.2
- 12M. Cardia ▲ 80' 6.7
- 32L. Kleczewski
- 11Mélinda Mendy
- 16L. Philippe
- 28C. Boisard
Thống kê
02⚑6
⚑700
57%Kiểm soát bóng43%
11Dứt điểm11
4Trúng đích5
3Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn4
6Phạt góc7
1Việt vị1
10Phạm lỗi7
2Thẻ vàng0
2Cứu thua2
483Chuyền bóng362
376Chuyền chính xác239
78%Chính xác chuyền66%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 92 - 7 | +85 | 62 | |
| 2 | 22 | 57 - 14 | +43 | 52 | |
| 3 | 22 | 58 - 19 | +39 | 45 | |
| 4 | 22 | 40 - 24 | +16 | 43 | |
| 5 | 22 | 40 - 30 | +10 | 33 | |
| 6 | 22 | 34 - 36 | -2 | 33 | |
| 7 | 22 | 17 - 30 | -13 | 23 | |
| 8 | 22 | 22 - 42 | -20 | 21 | |
| 9 | 22 | 22 - 39 | -17 | 17 | |
| 10 | 22 | 16 - 62 | -46 | 17 | |
| 11 | 22 | 24 - 49 | -25 | 15 | |
| 12 | 22 | 15 - 85 | -70 | 9 |
Xuống hạng
So sánh
22Trận đấu22
17Ghi được22
30Thủng lưới42
0.77Bàn thắng mỗi trận1
6Giữ sạch lưới2
9Trên 2.5 bàn11
9Hiệp hai9