Le Havre AC W vs FC Nantes W
Tỷ số chung cuộc: Le Havre AC W 0-1 FC Nantes W tại Feminine Division 1, 21 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Le Havre AC W thắng 0, hòa 2, FC Nantes W thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Feminine Division 1 · Vòng 1
- Sân vận động
- Stade Océane, Le Havre
- Phong độ
- LWDLW Le Havre AC W
- DDLLD FC Nantes W
- 8' 0-1 M. Uffren
- HT0-1
- 46' ▲ L. Cance ▼ I. Adjabi
- 46' ▲ S. Demeyere ▼ L. Kleczewski
- 60' ▲ J. Mossard ▼ N. Vagre
- 63' ▲ C. Effa Effa ▼ C. Boisard
- 69' ▲ M. Mendy ▼ M. Roth
- 70' ▲ Andrea Recio ▼ J. Rabanne
- 70' ▲ L. Dali-Storti ▼ A. Braham
- 75' ▲ M. Cardia ▼ E. Lefevre
- 84' ▲ D. Marcano ▼ K. Gago
- FT0-1
Đội hình
- 37E. Lefevre ▼ 75'
- 1L. Lichtfus
- 14R. Enguehard
- 4É. Tsé
- 25E. Le Guilly
- 32L. Kleczewski ▼ 46'
- 28C. Boisard ▼ 63'
- 22C. Gavory
- 17M. Roth ▼ 69'
- 7Z. Stiévenart
- 9I. Adjabi ▼ 46'
Dự bị 7
- 10L. Cance ▲ 46'
- 6S. Demeyere ▲ 46'
- 21C. Effa Effa ▲ 63'
- 11M. Mendy ▲ 69'
- 12M. Cardia ▲ 75'
- 33N. Lambrecht
- 66C. N'Gazi
- 1E. Burns
- 4M. Cosson
- 27Nelly Rodrigues
- 3C. Cosme
- 17J. Rabanne ▼ 70'
- 6M. Uffren
- 21L. Fleury
- 20A. Braham ▼ 70'
- 9K. Gago ▼ 84'
- 19N. Vagre ▼ 60'
- 10C. Robillard
Dự bị 7
- 8J. Mossard ▲ 60'
- 22Andrea Recio ▲ 70'
- 7L. Dali-Storti ▲ 70'
- 2D. Marcano ▲ 84'
- 40L. Lebrun
- 28É. Frémaux
- 5J. Pasquereau
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 92 - 7 | +85 | 62 | |
| 2 | 22 | 57 - 14 | +43 | 52 | |
| 3 | 22 | 58 - 19 | +39 | 45 | |
| 4 | 22 | 40 - 24 | +16 | 43 | |
| 5 | 22 | 40 - 30 | +10 | 33 | |
| 6 | 22 | 34 - 36 | -2 | 33 | |
| 7 | 22 | 17 - 30 | -13 | 23 | |
| 8 | 22 | 22 - 42 | -20 | 21 | |
| 9 | 22 | 22 - 39 | -17 | 17 | |
| 10 | 22 | 16 - 62 | -46 | 17 | |
| 11 | 22 | 24 - 49 | -25 | 15 | |
| 12 | 22 | 15 - 85 | -70 | 9 |
Xuống hạng
So sánh
22Trận đấu22
22Ghi được17
42Thủng lưới30
1Bàn thắng mỗi trận0.77
2Giữ sạch lưới6
11Trên 2.5 bàn9
9Hiệp hai9