FC Nantes W vs Paris Saint-Germain W
Tỷ số chung cuộc: FC Nantes W 0-1 Paris Saint-Germain W tại Feminine Division 1, 12 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: FC Nantes W thắng 0, hòa 0, Paris Saint-Germain W thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Feminine Division 1 · Vòng 4
- Sân vận động
- Stade de la Beaujoire - Louis Fonteneau, Nantes
- Phong độ
- DDLLD FC Nantes W
- LDWWW Paris Saint-Germain W
- 3' 0-1 G. Geyoro · T. Elimbi Gilbert
- HT0-1
- 46' ▲ J. Groenen ▼ M. Katoto
- 63' ▲ N. Vagre ▼ C. Robillard
- 63' ▲ L. Fazer ▼ P. Dudek
- 71' ▲ D. Marcano ▼ L. Fleury
- 72' ▲ A. Diarra ▼ R. Leuchter
- 80' ▲ N. Traoré ▼ S. Karchaoui
- 80' ▲ E. Gaetino ▼ G. Geyoro
- 82' ▲ L. Rageot ▼ J. Rabanne
- 83' ▲ Andrea Recio ▼ K. Gago
- 83' ▲ L. Storti ▼ J. Mossard
- FT0-1
Đội hình
- 1E. Burns
- 5J. Pasquereau
- 27Nelly Rodrigues
- 3C. Cosme
- 17J. Rabanne ▼ 82'
- 6M. Uffren
- 21L. Fleury ▼ 71'
- 20A. Ould Braham
- 8J. Mossard ▼ 83'
- 9K. Gago ▼ 83'
- 10C. Robillard ▼ 63'
Dự bị 7
- 19N. Vagre ▲ 63'
- 2D. Marcano ▲ 71'
- 18L. Rageot ▲ 82'
- 22Andrea Recio ▲ 83'
- 7L. Storti ▲ 83'
- 16E. Dolan
- 23T. Eninger
- 27M. Earps
- 4P. Dudek ▼ 63'
- 7S. Karchaoui ▼ 80'
- 5É. De Almeida
- 28J. Le Guilly
- 2T. Samoura
- 20T. Elimbi Gilbert
- 8G. Geyoro ▼ 80'
- 10K. Albert
- 9M. Katoto ▼ 46'
- 17R. Leuchter ▼ 72'
Dự bị 7
- 14J. Groenen ▲ 46'
- 95L. Fazer ▲ 63'
- 25A. Diarra ▲ 72'
- 34N. Traoré ▲ 80'
- 19E. Gaetino ▲ 80'
- 1K. Kiedrzynek
- 16F. Brennskag-Dorsin
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 92 - 7 | +85 | 62 | |
| 2 | 22 | 57 - 14 | +43 | 52 | |
| 3 | 22 | 58 - 19 | +39 | 45 | |
| 4 | 22 | 40 - 24 | +16 | 43 | |
| 5 | 22 | 40 - 30 | +10 | 33 | |
| 6 | 22 | 34 - 36 | -2 | 33 | |
| 7 | 22 | 17 - 30 | -13 | 23 | |
| 8 | 22 | 22 - 42 | -20 | 21 | |
| 9 | 22 | 22 - 39 | -17 | 17 | |
| 10 | 22 | 16 - 62 | -46 | 17 | |
| 11 | 22 | 24 - 49 | -25 | 15 | |
| 12 | 22 | 15 - 85 | -70 | 9 |
Xuống hạng
So sánh
22Trận đấu26
17Ghi được62
30Thủng lưới22
0.77Bàn thắng mỗi trận2.38
6Giữ sạch lưới12
9Trên 2.5 bàn18
9Hiệp hai31