FC Girondins de Bordeaux W vs Dijon FCO W
Tỷ số chung cuộc: FC Girondins de Bordeaux W 0-2 Dijon FCO W tại Feminine Division 1, 16 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Girondins de Bordeaux W thắng 6, hòa 2, Dijon FCO W thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Feminine Division 1 · Vòng 17
- Sân vận động
- Stade Sainte-Germaine, Le-Bouscat
- Phong độ
- LLLWW FC Girondins de Bordeaux W
- WWLLW Dijon FCO W
- 19' Hélène Fercocq
- 24' ▲ F. Liaigre ▼ N. Bahlouli
- 28' 0-1 L. Declercq
- 45'+2 0-2 K. Jedlińska · M. Marcetto
- HT0-2
- 46' ▲ A. Herbert ▼ H. Diaz
- 46' ▲ M. Seguin ▼ C. Lecaille
- 61' ▲ M. Ateluce ▼ M. Dehri
- 63' ▲ María Díaz ▼ R. Lavaud
- 63' ▲ Wu Chengshu ▼ M. Roth
- 73' ▲ C. Sandvej ▼ M. Marcetto
- 74' ▲ C. Lafaix ▼ H. Sangaré
- 81' Fiona Liaigre
- 84' ▲ O. Picard ▼ K. Jedlińska
- 84' ▲ M. Vairon ▼ Morgane Martins
- FT0-2
Đội hình
- 16J. Lerond 6.5
- 22C. Lecaille ▼ 46' 6.5
- 23A. Lardez 6.3
- 5M. Haelewyn 6.6
- 19J. Karličić 6.3
- 14M. Dehri ▼ 61' 6.3
- 25H. Diaz ▼ 46' 6.5
- 24N. Bahlouli ▼ 24' 6.5
- 15H. Sangaré ▼ 74' 6.7
- 17A. Kim 6.6
- 29L. Bourgouin 7.5
Dự bị 7
- 26F. Liaigre ▲ 24' 6.2
- 18A. Herbert ▲ 46' 6.9
- 6M. Seguin ▲ 46' 6.9
- 13M. Ateluce ▲ 61' 6.7
- 10C. Lafaix ▲ 74' 6.9
- 21L. Autin
- 40M. Mendiburu
- 1L. Lichtfus 8.0
- 4L. Goetsch 7.3
- 6H. Fercocq 7.0
- 5M. Grec 7.0
- 25Morgane Martins ▼ 84' 6.9
- 8L. Declercq ⚽ 8.2
- 14S. Jankovska 7.0
- 17R. Lavaud ▼ 63' 6.9
- 18M. Marcetto ⇢ ▼ 73' 7.5
- 20K. Jedlińska ⚽ ▼ 84' 7.3
- 10M. Roth ▼ 63' 6.6
Dự bị 7
- 7María Díaz ▲ 63' 6.3
- 15Wu Chengshu ▲ 63' 6.3
- 3C. Sandvej ▲ 73' 6.9
- 21O. Picard ▲ 84' 6.2
- 24M. Vairon ▲ 84' 6.6
- 11M. Terchoun
- 16A. Pinguet
Thống kê
01⚑9
⚑310
51%Kiểm soát bóng49%
10Dứt điểm7
4Trúng đích3
3Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
9Phạt góc3
2Việt vị2
15Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
1Cứu thua4
394Chuyền bóng406
284Chuyền chính xác287
72%Chính xác chuyền71%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 81 - 11 | +70 | 61 | |
| 2 | 21 | 66 - 15 | +51 | 50 | |
| 3 | 21 | 56 - 26 | +30 | 42 | |
| 4 | 21 | 35 - 30 | +5 | 33 | |
| 5 | 21 | 31 - 30 | +1 | 32 | |
| 6 | 21 | 30 - 34 | -4 | 29 | |
| 7 | 21 | 30 - 51 | -21 | 28 | |
| 8 | 21 | 25 - 47 | -22 | 20 | |
| 9 | 21 | 29 - 46 | -17 | 19 | |
| 10 | 21 | 23 - 45 | -22 | 16 | |
| 11 | 21 | 26 - 64 | -38 | 12 | |
| 12 | 21 | 15 - 48 | -33 | 10 |
So sánh
22Trận đấu22
17Ghi được26
49Thủng lưới47
0.77Bàn thắng mỗi trận1.18
1Giữ sạch lưới5
12Trên 2.5 bàn12
7Hiệp hai14