FC Girondins de Bordeaux W
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Dijon FCO W

FC Girondins de Bordeaux W vs Dijon FCO W

Tỷ số chung cuộc: FC Girondins de Bordeaux W 1-0 Dijon FCO W tại Feminine Division 1, 25 tháng 1, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Girondins de Bordeaux W thắng 6, hòa 2, Dijon FCO W thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Feminine Division 1 · Vòng 14
Sân vận động
Stade Sainte-Germaine, Le-Bouscat
Trọng tài
J. Maubacq
Phong độ
LLLWW FC Girondins de Bordeaux W
WWLLW Dijon FCO W
  1. HT0-0
  2. 54' D. Chatelin 1-0
  3. 59' E. Bussaglia E. Nakkach
  4. 68' G. Karchouni M. Garbino
  5. 68' K. Shaw O. Sarr
  6. 76' I. Barrier Carol Baiana
  7. 81' S. Istillart E. Laurent
  8. 87' T. Solanet C. Stephen
  9. FT1-0

Đội hình

FC Girondins de Bordeaux W HLV: J. Dauba
  1. 30R. Bruneau
  2. 22D. Chatelin
  3. 3E. Cascarino
  4. 23A. Lardez
  5. 4V. Gilles
  6. 14I. Jauréna
  7. 10C. Lavogez
  8. 18V. Asseyi
  9. 11O. Sarr ▼ 68'
  10. 15M. Garbino ▼ 68'
  11. 8E. Laurent ▼ 81'

Dự bị 7

  1. 7G. Karchouni ▲ 68'
  2. 9K. Shaw ▲ 68'
  3. 19S. Istillart ▲ 81'
  4. 1E. Nayler
  5. 5Kathellen Sousa
  6. 6C. Bilbault
  7. 20J. Thibaud
Dijon FCO W HLV: Y. Chandioux
  1. 1E. Mainguy
  2. 2A. Trevisan
  3. 7S. Barbance
  4. 17R. Lavaud
  5. 8L. Declercq
  6. 20E. Nakkach ▼ 59'
  7. 4L. Goetsch
  8. 21E. Bonet
  9. 10O. Cuynet
  10. 13C. Stephen ▼ 87'
  11. 6Carol Baiana ▼ 76'

Dự bị 6

  1. 29E. Bussaglia ▲ 59'
  2. 18I. Barrier ▲ 76'
  3. 14T. Solanet ▲ 87'
  4. 9L. Bouillot
  5. 16M. Chavas
  6. 32A. Soleilhet

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais W
16 67 - 4 +63 44
2
Paris Saint-Germain W
16 60 - 7 +53 41
3
FC Girondins de Bordeaux W
16 36 - 12 +24 37
4
Montpellier HSC W
16 39 - 18 +21 30
5
Paris Saint-Germain W
16 21 - 26 -5 24
6
En Avant de Guingamp W
16 20 - 21 -1 23
7
FC Fleury 91 W
16 18 - 30 -12 20
8
Stade de Reims W
16 13 - 32 -19 15
9
Dijon FCO W
16 10 - 32 -22 14
10
Soyaux W
16 15 - 30 -15 13
11
Olympique de Marseille W
16 12 - 62 -50 6
12
FC Metz W
16 7 - 44 -37 2

So sánh

16Trận đấu16
36Ghi được10
12Thủng lưới32
2.25Bàn thắng mỗi trận0.63
10Giữ sạch lưới3
11Trên 2.5 bàn8
21Hiệp hai5

Đối đầu

Trang trận đấu