Helsingin Jalkapalloklubi vs FC Inter Turku
Tỷ số chung cuộc: Helsingin Jalkapalloklubi 1-1 FC Inter Turku tại Veikkausliiga, 26 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Helsingin Jalkapalloklubi thắng 4, hòa 4, FC Inter Turku thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Veikkausliiga · Championship Round · Vòng 7
- Sân vận động
- Bolt Arena, Helsinki
- Phong độ
- WLWLW Helsingin Jalkapalloklubi
- DLWWL FC Inter Turku
- 13' Teemu Pukki
- 23' 0-1 B. Straalman · D. Legbo
- 32' A. Ring 1-1
- HT1-1
- 62' ▲ L. Moller ▼ T. Pukki
- 69' ▲ V. Besuijen ▼ S. Hostikka
- 69' ▲ L. Lingman ▼ P. Mentu
- 73' ▲ J. Tauriainen ▼ M. Sarr
- 86' ▲ A. Tahiri ▼ B. Michel
- 86' ▲ J. Kekarainen ▼ I. Jarvinen
- 86' ▲ J. Niska ▼ D. Legbo
- FT1-1
Đội hình
- 32Ricardo Friedrich 6.9
- 28M. Ylitolva 6.9
- 2B. Lyons-Foster 6.9
- 6V. Tikkanen 7.3
- 13K. Simojoki 6.3
- 99B. Michel ▼ 86' 6.7
- 21P. Mentu ▼ 69' 6.9
- 15J. Kallinen 6.2
- 7S. Hostikka ▼ 69' 6.9
- 4A. Ring ⚽ 8.3
- 20T. Pukki ▼ 62' 6.3
Dự bị 9
- 9A. Tahiri ▲ 86' 6.2
- 17V. Besuijen ▲ 69' 6.7
- 10L. Lingman ▲ 69' 6.7
- 22L. Moller ▲ 62' 7.0
- 41Y. Karashima
- 49O. Hannula
- 30A. Ramula
- 27K. Kouassivi-Benissan
- 31M. Bogicevic
- 1E. Huuhtanen 8.3
- 27S. Saarinen 5.9
- 22L. Kuittinen 7.2
- 16B. Straalman ⚽ 7.5
- 5A. Granlund 6.7
- 19I. Jarvinen ▼ 86' 6.9
- 10F. Krebs 7.9
- 17B. Ampofo 6.7
- 20M. Sarr ▼ 73' 6.7
- 11J. Botue 7.5
- 6D. Legbo ⇢ ▼ 86' 7.3
Dự bị 9
- 30E. Hajdini
- 26V. Huovila
- 25J. Kekarainen ▲ 86' 6.9
- 13T. Kangasaho
- 2J. Niska ▲ 86' 6.7
- 3J. Hamalainen
- 4V. Vehkonen
- 21I. Kangasniemi
- 24J. Tauriainen ▲ 73' 6.7
Thống kê
01⚑2
⚑900
54%Kiểm soát bóng46%
20Dứt điểm16
9Trúng đích3
2Chệch đích7
13Sút trong vòng cấm10
7Sút ngoài vòng cấm6
8Bị chặn6
2Phạt góc9
4Việt vị3
2Phạm lỗi5
1Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua8
567Chuyền bóng445
507Chuyền chính xác380
89%Chính xác chuyền85%
2.17Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.66
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 32 | 60 - 33 | +27 | 61 | |
| 3 | 32 | 68 - 45 | +23 | 60 | |
| 4 | 22 | 39 - 23 | +16 | 44 | |
| 5 | 32 | 74 - 52 | +22 | 49 | |
| 5 | 22 | 45 - 31 | +14 | 41 | |
| 6 | 22 | 34 - 39 | -5 | 28 | |
| 7 | 22 | 32 - 34 | -2 | 25 | |
| 8 | 22 | 25 - 36 | -11 | 25 | |
| 9 | 22 | 25 - 48 | -23 | 21 | |
| 10 | 22 | 30 - 48 | -18 | 18 | |
| 11 | 22 | 27 - 43 | -16 | 16 | |
| 12 | 22 | 24 - 55 | -31 | 14 |
Conference League Qualification Relegation Round
So sánh
53Trận đấu42
111Ghi được84
79Thủng lưới46
2.09Bàn thắng mỗi trận2
13Giữ sạch lưới14
39Trên 2.5 bàn26
70Hiệp hai43