FC Inter Turku vs Helsingin Jalkapalloklubi
Tỷ số chung cuộc: FC Inter Turku 0-1 Helsingin Jalkapalloklubi tại Veikkausliiga, 11 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Inter Turku thắng 2, hòa 4, Helsingin Jalkapalloklubi thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Veikkausliiga · Vòng 6
- Sân vận động
- Veritas Stadion, Åbo
- Phong độ
- DLWWL FC Inter Turku
- WLWLW Helsingin Jalkapalloklubi
- 32' D. Tomas
- 39' 0-1 A. Olusanya · K. Kouassivi-Benissan
- HT0-1
- 67' ▲ T. Lahdensuo ▼ M. Tamminen
- 67' ▲ Carlos Moros ▼ L. Plange
- 77' ▲ D. Smith ▼ I. Järvinen
- 81' M. Almen
- 84' ▲ B. Lyons-Foster ▼ K. Kouassivi-Benissan
- 84' ▲ A. Toivonen ▼ G. Kanellópoulos
- 85' ▲ J. Niska ▼ D. Legbo
- 89' J. Botue
- 90'+3 J. Botue
- 90'+3 J. Botue
- 90'+2 ▲ D. Ezeh ▼ T. Keskinen
- 90'+2 ▲ J. Yli-Kokko ▼ H. Bandé
- FT0-1
Đội hình
- 1E. Huuhtanen
- 5A. Granlund
- 3J. Hämäläinen
- 4M. Almén
- 21M. Tamminen ▼ 67'
- 19I. Järvinen ▼ 77'
- 10F. Krebs
- 17B. Ampofo
- 6D. Legbo ▼ 85'
- 24T. Stavitski
- 11J. Botué
Dự bị 7
- 14T. Lahdensuo ▲ 67'
- 9D. Smith ▲ 77'
- 2J. Niska ▲ 85'
- 25J. Kekarainen
- 13T. Kangasaho
- 23D. Rökman
- 18Derik Osede
- 1J. Öst
- 27K. Kouassivi-Benissan ▼ 84'
- 4J. Toivio
- 45D. Tomas
- 30N. Pallas
- 17H. Bandé ▼ 90'
- 10L. Lingman
- 8G. Kanellópoulos ▼ 84'
- 18T. Keskinen ▼ 90'
- 9L. Plange ▼ 67'
- 11A. Olusanya
Dự bị 7
- 5Carlos Moros ▲ 67'
- 2B. Lyons-Foster ▲ 84'
- 16A. Toivonen ▲ 84'
- 19D. Ezeh ▲ 90'
- 20J. Yli-Kokko ▲ 90'
- 81E. Henriksson
- 14H. Sarpei
Thống kê
13
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 39 - 22 | +17 | 44 | |
| 3 | 27 | 44 - 27 | +17 | 45 | |
| 3 | 22 | 45 - 25 | +20 | 39 | |
| 4 | 27 | 46 - 44 | +2 | 40 | |
| 6 | 27 | 40 - 43 | -3 | 38 | |
| 6 | 22 | 34 - 36 | -2 | 32 | |
| 7 | 22 | 38 - 29 | +9 | 31 | |
| 8 | 22 | 32 - 34 | -2 | 30 | |
| 9 | 22 | 26 - 36 | -10 | 21 | |
| 10 | 22 | 20 - 38 | -18 | 20 | |
| 11 | 22 | 26 - 38 | -12 | 19 | |
| 12 | 22 | 19 - 51 | -32 | 13 |
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round
So sánh
45Trận đấu53
88Ghi được85
56Thủng lưới66
1.96Bàn thắng mỗi trận1.6
12Giữ sạch lưới16
31Trên 2.5 bàn31
48Hiệp hai45