SalPa
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
FC jazz

SalPa vs FC jazz

Tỷ số chung cuộc: SalPa 2-1 FC jazz tại Kakkonen - Lohko B, 22 tháng 6, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SalPa thắng 2, hòa 5, FC jazz thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Kakkonen - Lohko B · Group B · Vòng 6
Sân vận động
Salon Urheilupuisto Stadion, Salo
Trọng tài
N. Pouria
Phong độ
DLWWW SalPa
DWDWW FC jazz
  1. 27' E. Heinonen 1-0
  2. 45'+1 J. Visavuori
  3. HT1-0
  4. 46' J. Fagerström E. Rrustemi
  5. 53' J. Fagerstrom
  6. 69' J. Rantanen A. Ikonen
  7. 70' 1-1 Layon
  8. 77' O. Vesterinen 2-1
  9. 83' V. Peltola R. Yacoob
  10. 83' C. Harjanne J. Visavuori
  11. 83' R. Jokinen I. Söderlund
  12. 85' P. Mattila T. Laaksonen
  13. 87' E. Pitkala
  14. 90' B. Ahmadi O. Jakonen
  15. FT2-1

Đội hình

SalPa HLV: T. Suonperä
  1. 1J. Rahila
  2. 21I. Leino
  3. 27J. Meura
  4. 19O. Vesterinen
  5. 22R. Yacoob ▼ 83'
  6. 2J. Guseff
  7. 4M. Louhela
  8. 23T. Laaksonen ▼ 85'
  9. 11O. Jakonen ▼ 90'
  10. 9E. Heinonen
  11. 8E. Rrustemi ▼ 46'

Dự bị 7

  1. 24J. Fagerström ▲ 46'
  2. 14V. Peltola ▲ 83'
  3. 5P. Mattila ▲ 85'
  4. 26B. Ahmadi ▲ 90'
  5. 16T. Sistonen
  6. 28O. Rautiainen
  7. 30T. Österlund
FC jazz HLV: J. Uotinen
  1. 1A. Dragomir
  2. 6B. Stroud
  3. 7J. Lehtonen
  4. 14A. Lötjönen
  5. 4M. Faber
  6. 10A. Ikonen ▼ 69'
  7. 19J. Visavuori ▼ 83'
  8. 9Layon
  9. 11I. Söderlund ▼ 83'
  10. 17R. Laaksonen
  11. 18E. Pitkälä

Dự bị 7

  1. 21J. Rantanen ▲ 69'
  2. 15C. Harjanne ▲ 83'
  3. 3R. Jokinen ▲ 83'
  4. 23J. Kontio
  5. 42A. Saarinen
  6. 45I. Saarinen
  7. 12L. Leivo-Jokimäki

Thống kê

01
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SalPa
24 50 - 33 +17 49
2
Honka Akatemia
24 56 - 33 +23 44
3
I-Kissat
24 62 - 52 +10 43
4
Klubi-04
24 56 - 45 +11 37
5
FC jazz
24 55 - 46 +9 36
6
GrIFK
24 42 - 37 +5 36
7
HJS Akatemia
24 40 - 44 -4 35
8
Tampere United
24 45 - 43 +2 34
9
Ilves (bóng đá) II
24 40 - 43 -3 33
10
EPS
24 34 - 31 +3 32
11
Musa
24 38 - 41 -3 29
12
VJS
24 34 - 43 -9 27
13
KaaPo
24 20 - 81 -61 8
Promotion Group Xuống hạng

So sánh

28Trận đấu26
58Ghi được58
38Thủng lưới52
2.07Bàn thắng mỗi trận2.23
9Giữ sạch lưới2
19Trên 2.5 bàn20
41Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu