FC Flora vs Trans Narva
Tỷ số chung cuộc: FC Flora 4-0 Trans Narva tại Meistriliiga, 21 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Flora thắng 6, hòa 4, Trans Narva thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Meistriliiga · Vòng 33
- Sân vận động
- A. Le Coq Arena, Tallinn
- Phong độ
- LLWWD FC Flora
- LWLLD Trans Narva
- 9' R. Sappinen · S. Zenjov 1-0
- 18' D. Andreas
- HT1-0
- 46' ▲ N. Mihhailov ▼ D. Andreas
- 52' R. Sappinen · M. Poom 2-0
- 63' ▲ D. Bondar ▼ A. Ivanyushin
- 63' ▲ S. Viidas ▼ A. Gero
- 65' R. Sappinen · K. Kivila 3-0
- 67' D. Bondar
- 73' ▲ D. Kuraksin ▼ S. Zenjov
- 73' ▲ S. Alamaa ▼ R. Alliku
- 74' ▲ Elysee ▼ M. Maksimkin
- 74' ▲ D. Poliakov ▼ E. Zuravljov
- 80' ▲ A. Kaares ▼ R. Sappinen
- 80' ▲ T. Teevali ▼ V. Kreida
- 83' ▲ A. Besigirskis ▼ M. Kozhushko
- 84' D. Kuraksin · T. Teevali 4-0
- FT4-0
Đội hình
- 99K. Kivila
- 26K. Hussar
- 5A. Vaher
- 6R. Veering
- 28S. Tovstik
- 32V. Kreida ▼ 80'
- 15D. Andreas ▼ 46'
- 9R. Alliku ▼ 73'
- 10M. Poom
- 20S. Zenjov ▼ 73'
- 11R. Sappinen ▼ 80'
Dự bị 11
- 77K. Lapa
- 2N. Kalmokov
- 4M. Lukka
- 7D. Kuraksin ▲ 73'
- 13N. Mihhailov ▲ 46'
- 16E. Tougjas
- 21A. Kaares ▲ 80'
- 23M. Kolobov
- 29S. Alamaa ▲ 73'
- 30T. Teevali ▲ 80'
- 89M. Kalimullin
- 88A. Matrossov
- 25S. Burjanadze
- 5C. Campagna
- 12Eriks Santos
- 4A. Ivanyushin ▼ 63'
- 6G. Slein
- 22E. Zuravljov ▼ 74'
- 14A. Filatov
- 21M. Maksimkin ▼ 74'
- 10A. Gero ▼ 63'
- 11M. Kozhushko ▼ 83'
Dự bị 10
- 1M. Zahharov
- 35A. Kraizmer
- 16S. Kondrattsev
- 17A. Skinjov
- 19Elysee ▲ 74'
- 32D. Bondar ▲ 63'
- 37A. Besigirskis ▲ 83'
- 47N. Baljabkin
- 77D. Poliakov ▲ 74'
- 80S. Viidas ▲ 63'
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 84 - 31 | +53 | 82 | |
| 2 | 36 | 89 - 36 | +53 | 79 | |
| 3 | 36 | 69 - 37 | +32 | 74 | |
| 4 | 36 | 63 - 32 | +31 | 70 | |
| 5 | 36 | 53 - 52 | +1 | 51 | |
| 6 | 36 | 54 - 51 | +3 | 49 | |
| 7 | 36 | 49 - 70 | -21 | 36 | |
| 8 | 36 | 47 - 83 | -36 | 30 | |
| 9 | 36 | 32 - 67 | -35 | 28 | |
| 10 | 36 | 32 - 113 | -81 | 17 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
49Trận đấu48
117Ghi được90
44Thủng lưới61
2.39Bàn thắng mỗi trận1.88
18Giữ sạch lưới15
36Trên 2.5 bàn29
65Hiệp hai50