Trans Narva vs FC Flora
Tỷ số chung cuộc: Trans Narva 1-1 FC Flora tại Meistriliiga, 2 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Trans Narva thắng 0, hòa 4, FC Flora thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Meistriliiga · Vòng 22
- Phong độ
- LWLLD Trans Narva
- LLWWD FC Flora
- 33' 0-1 M. Poom · S. Tovstik
- 34' G. Slein
- 38' M. Kolobov
- HT0-1
- 46' ▲ Elysee ▼ O. Gonsevich
- 62' S. Agaptsev
- 65' ▲ V. Kudriashov ▼ N. Baljabkin
- 70' ▲ D. Kuraksin ▼ S. Zenjov
- 76' ▲ G. Roivassepp ▼ A. Kaares
- 77' S. Viidas · S. Agaptsev 1-1
- 79' S. Viidas
- 82' E. Zuravljov
- 82' ▲ M. Lepik ▼ M. Poom
- 86' ▲ S. Kondrattsev ▼ S. Viidas
- FT1-1
Đội hình
- 88A. Matrossov
- 13O. Gonsevich ▼ 46'
- 25S. Burjanadze
- 5C. Campagna
- 4A. Ivanyushin
- 6G. Slein
- 22E. Zuravljov
- 80S. Viidas ▼ 86'
- 8S. Agaptsev
- 21M. Maksimkin
- 47N. Baljabkin ▼ 65'
Dự bị 7
- 35A. Kraizmer
- 2V. Shantenkov
- 16S. Kondrattsev ▲ 86'
- 19Elysee ▲ 46'
- 29V. Kudriashov ▲ 65'
- 37A. Besigirskis
- 44D. Geveller
- 33E. Grunvald
- 4M. Lukka
- 23M. Kolobov
- 16E. Tougjas
- 28S. Tovstik
- 30T. Teevali
- 20S. Zenjov ▼ 70'
- 13N. Mihhailov
- 10M. Poom ▼ 82'
- 21A. Kaares ▼ 76'
- 11R. Sappinen
Dự bị 8
- 99K. Kivila
- 2N. Kalmokov
- 5A. Vaher
- 7D. Kuraksin ▲ 70'
- 17G. Roivassepp ▲ 76'
- 18R. Valdmets
- 22M. Lepik ▲ 82'
- 78M. Kukk
Thống kê
04
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 84 - 31 | +53 | 82 | |
| 2 | 36 | 89 - 36 | +53 | 79 | |
| 3 | 36 | 69 - 37 | +32 | 74 | |
| 4 | 36 | 63 - 32 | +31 | 70 | |
| 5 | 36 | 53 - 52 | +1 | 51 | |
| 6 | 36 | 54 - 51 | +3 | 49 | |
| 7 | 36 | 49 - 70 | -21 | 36 | |
| 8 | 36 | 47 - 83 | -36 | 30 | |
| 9 | 36 | 32 - 67 | -35 | 28 | |
| 10 | 36 | 32 - 113 | -81 | 17 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu49
90Ghi được117
61Thủng lưới44
1.88Bàn thắng mỗi trận2.39
15Giữ sạch lưới18
29Trên 2.5 bàn36
50Hiệp hai65