Trans Narva
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Flora

Trans Narva vs FC Flora

Tỷ số chung cuộc: Trans Narva 1-1 FC Flora tại Meistriliiga, 17 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Trans Narva thắng 0, hòa 4, FC Flora thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Meistriliiga · Vòng 28
Sân vận động
Kalevi Staadion, Narva
Phong độ
WLLDL Trans Narva
LWWDW FC Flora
  1. HT0-0
  2. 46' I. Elysée D. Polyakov
  3. 48' 0-1 K. Hussar
  4. 51' I. Elysee
  5. 71' T. Usta S. Kukhianidze
  6. 76' M. Kalimullin R. Alliku
  7. 77' Z. Beglarishvili 1-1
  8. 84' G. Slein
  9. 86' P. Kabore
  10. 89' K. Egwu L. Rolón
  11. 90'+4 K. Egwu
  12. 90'+2 J. Žuravljov Z. Beglarishvili
  13. FT1-1

Đội hình

Trans Narva
  1. 88A. Matrossov
  2. 17A. Škinjov
  3. 4A. Ivanyushin
  4. 12Eriks Santos
  5. 25S. Burjanadze
  6. 10P. Kabore
  7. 49Z. Beglarishvili ▼ 90'
  8. 77D. Polyakov ▼ 46'
  9. 66G. Šlein
  10. 8L. Rolón ▼ 89'
  11. 9S. Kukhianidze ▼ 71'

Dự bị 7

  1. 19I. Elysée ▲ 46'
  2. 11T. Usta ▲ 71'
  3. 5K. Egwu ▲ 89'
  4. 22J. Žuravljov ▲ 90'
  5. 35A. Kraizmer
  6. 42S. Kaurson
  7. 71K. Kopczak
FC Flora HLV: T. Viik
  1. 33E. Grünvald
  2. 26K. Hussar
  3. 3A. Vaher
  4. 6R. Veering
  5. 23M. Kolobov
  6. 5V. Kreida
  7. 13N. Mihhailov
  8. 8D. Kuraksin
  9. 7T. Varjund
  10. 9R. Alliku ▼ 76'
  11. 20S. Zenjov

Dự bị 9

  1. 89M. Kalimullin ▲ 76'
  2. 16E. Tõugjas
  3. 18R. Valdmets
  4. 29S. Alamaa
  5. 51A. Kaares
  6. 52S. Prunn
  7. 71G. Rõivassepp
  8. 77K. Lapa
  9. 80R. Lukas

Thống kê

04
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FCI Levadia
36 82 - 19 +63 87
2
Kalju Nomme
36 79 - 44 +35 72
3
Paide Linnameeskond
36 74 - 39 +35 72
4
FC Flora
36 69 - 43 +26 70
5
Tammeka
36 47 - 54 -7 42
6
Trans Narva
36 48 - 63 -15 42
7
Vaprus
36 35 - 57 -22 35
8
FC Kuressaare
36 46 - 67 -21 34
9
Tallinna Kalev
36 37 - 74 -37 31
10
FC Nõmme United
36 22 - 79 -57 15
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu52
80Ghi được89
71Thủng lưới80
1.74Bàn thắng mỗi trận1.71
12Giữ sạch lưới14
29Trên 2.5 bàn35
43Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu