Tammeka vs Kalju Nomme
Tỷ số chung cuộc: Tammeka 1-3 Kalju Nomme tại Meistriliiga, 3 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tammeka thắng 0, hòa 2, Kalju Nomme thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Meistriliiga · Vòng 22
- Phong độ
- LWLWL Tammeka
- LLLLW Kalju Nomme
- 6' 0-1 R. Siht · G. Henriques Da Silva Carvalho
- 9' G. Uggeri · H. Pedmanson 1-1
- 24' 1-2 M. Miilphản lưới
- 35' 1-3 R. Siht · M. Mannilaan
- HT1-3
- 58' ▲ E. E. Lotar Eyang ▼ T. Baptista
- 58' ▲ A. Nikolajev ▼ A. Boronilstsikov
- 65' ▲ T. Lang ▼ H. Pedmanson
- 67' ▲ C. Godwin ▼ O. Musolitin
- 67' ▲ N. Ivanov ▼ M. Mannilaan
- 70' ▲ C. Ignatius ▼ M. Miil
- 80' ▲ K. Burov ▼ P. Veelma
- 80' ▲ R. Kallas ▼ O. Tanimowo
- 83' ▲ F. Jekimov ▼ D. Tarassenkov
- FT1-3
Đội hình
- 94R. Aland
- 7M. Miil ▼ 70'
- 26G. Ogungbe
- 16H. Jarvelaid
- 21M. Karis
- 15D. Epton
- 10G. Uggeri
- 23P. Veelma ▼ 80'
- 24H. Pedmanson ▼ 65'
- 19T. Koskor
- 14O. Tanimowo ▼ 80'
Dự bị 8
- 77C. Kiidjarv
- 5M. Vister
- 11K. Burov ▲ 80'
- 18M. Sepp
- 22T. Lang ▲ 65'
- 28R. Kallas ▲ 80'
- 30K. Anderson
- 99C. Ignatius ▲ 70'
- 69M. Pavlov
- 78D. Mashchenko
- 20M. Tambedou
- 5U. Korre
- 4A. Boronilstsikov ▼ 58'
- 7D. Tarassenkov ▼ 83'
- 26R. Siht
- 8O. Musolitin ▼ 67'
- 21T. Baptista ▼ 58'
- 27M. Mannilaan ▼ 67'
- 87G. Henriques Da Silva Carvalho
Dự bị 11
- 1H. Perk
- 3S. Liit
- 6K. Kask
- 9C. Godwin ▲ 67'
- 10N. Ivanov ▲ 67'
- 11M. Orlov
- 17E. E. Lotar Eyang ▲ 58'
- 22A. Nikolajev ▲ 58'
- 29I. Patrikejevs
- 30I. Jabir
- 74F. Jekimov ▲ 83'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 84 - 31 | +53 | 82 | |
| 2 | 36 | 89 - 36 | +53 | 79 | |
| 3 | 36 | 69 - 37 | +32 | 74 | |
| 4 | 36 | 63 - 32 | +31 | 70 | |
| 5 | 36 | 53 - 52 | +1 | 51 | |
| 6 | 36 | 54 - 51 | +3 | 49 | |
| 7 | 36 | 49 - 70 | -21 | 36 | |
| 8 | 36 | 47 - 83 | -36 | 30 | |
| 9 | 36 | 32 - 67 | -35 | 28 | |
| 10 | 36 | 32 - 113 | -81 | 17 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu49
73Ghi được92
94Thủng lưới48
1.7Bàn thắng mỗi trận1.88
6Giữ sạch lưới17
35Trên 2.5 bàn27
34Hiệp hai58