Trans Narva
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Vaprus

Trans Narva vs Vaprus

Tỷ số chung cuộc: Trans Narva 1-1 Vaprus tại Meistriliiga, 27 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Trans Narva thắng 5, hòa 5, Vaprus thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Meistriliiga · Vòng 34
Sân vận động
Kalevi Staadion, Narva
Phong độ
LWLLD Trans Narva
LLDLW Vaprus
  1. HT0-0
  2. 53' K. Egwu
  3. 59' P. Kabore
  4. 68' K. Kopczak A. Ivanyushin
  5. 73' H. Valja
  6. 81' V. Vallik K. Kauber
  7. 83' M. Villota
  8. 84' N. Muravljov D. Polyakov
  9. 87' K. Kopczak
  10. 88' M. Maksimkin I. Elysée
  11. 88' P. Kabore 1-0
  12. 90'+1 K. Aloe E. Veensalu
  13. 90'+1 M. Seppik H. Välja
  14. 90'+4 1-1 K. Kask
  15. FT1-1

Đội hình

Trans Narva HLV: Ricardo Afonso
  1. 35A. Kraizmer
  2. 17A. Škinjov
  3. 4A. Ivanyushin ▼ 68'
  4. 25S. Burjanadze
  5. 10P. Kabore
  6. 5K. Egwu
  7. 19I. Elysée ▼ 88'
  8. 77D. Polyakov ▼ 84'
  9. 66G. Šlein
  10. 8L. Rolón
  11. 11T. Usta

Dự bị 9

  1. 71K. Kopczak ▲ 68'
  2. 33N. Muravljov ▲ 84'
  3. 21M. Maksimkin ▲ 88'
  4. 31M. Zahharov
  5. 3D. Sibul
  6. 9S. Kukhianidze
  7. 22J. Žuravljov
  8. 23A. Jegorov
  9. 29V. Kudryashov
Vaprus HLV: I. Prins
  1. 1H. Vainu
  2. 4Magnus Villota
  3. 5U. Kõrre
  4. 17S. Kapper
  5. 20H. Välja ▼ 90'
  6. 10E. Veensalu ▼ 90'
  7. 90J. Sild
  8. 24Mathias Villota
  9. 11K. Kauber ▼ 81'
  10. 9K. Kask
  11. 28T. Pajo

Dự bị 6

  1. 19V. Vallik ▲ 81'
  2. 15K. Aloe ▲ 90'
  3. 43M. Seppik ▲ 90'
  4. 7M. Käos
  5. 13O. Nõmm
  6. 21R. Madissoo

Thống kê

03
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FCI Levadia
36 82 - 19 +63 87
2
Kalju Nomme
36 79 - 44 +35 72
3
Paide Linnameeskond
36 74 - 39 +35 72
4
FC Flora
36 69 - 43 +26 70
5
Tammeka
36 47 - 54 -7 42
6
Trans Narva
36 48 - 63 -15 42
7
Vaprus
36 35 - 57 -22 35
8
FC Kuressaare
36 46 - 67 -21 34
9
Tallinna Kalev
36 37 - 74 -37 31
10
FC Nõmme United
36 22 - 79 -57 15
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu41
80Ghi được60
71Thủng lưới63
1.74Bàn thắng mỗi trận1.46
12Giữ sạch lưới11
29Trên 2.5 bàn22
43Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu