Trans Narva
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
FC Nõmme United

Trans Narva vs FC Nõmme United

Tỷ số chung cuộc: Trans Narva 2-1 FC Nõmme United tại Meistriliiga, 26 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Trans Narva thắng 5, hòa 0, FC Nõmme United thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Meistriliiga · Vòng 21
Phong độ
WLLDL Trans Narva
LWLWL FC Nõmme United
  1. 6' 0-1 F. Stefanazzi
  2. 23' S. Merilai
  3. 36' S. Salmistu J. Luka
  4. 45'+8 S. Burjanadze
  5. 45'+2 T. Usta 1-1
  6. HT1-1
  7. 55' L. Rolon
  8. 59' O. Musolitin H. Leoke
  9. 59' J. Demidov K. Kokka
  10. 61' S. Kukhianidze L. Rolón
  11. 62' M. Adamec
  12. 68' M. Järviste S. Salmistu
  13. 68' M. Vəliyev K. Rõõmussaar
  14. 76' D. Polyakov I. Elysée
  15. 80' P. Kabore 2-1
  16. 90'+6 J. Žuravljov P. Kabore
  17. FT2-1

Đội hình

Trans Narva HLV: Miguel Moreira
  1. 88A. Matrossov
  2. 17A. Škinjov
  3. 4A. Ivanyushin
  4. 12Eriks Santos
  5. 25S. Burjanadze
  6. 10P. Kabore ▼ 90'
  7. 49Z. Beglarishvili
  8. 19I. Elysée ▼ 76'
  9. 66G. Šlein
  10. 8L. Rolón ▼ 61'
  11. 11T. Usta

Dự bị 9

  1. 9S. Kukhianidze ▲ 61'
  2. 77D. Polyakov ▲ 76'
  3. 22J. Žuravljov ▲ 90'
  4. 2V. Shantenkov
  5. 7V. Nemsadze
  6. 29V. Kudryashov
  7. 33N. Muravljov
  8. 42S. Kaurson
  9. 35A. Kraizmer
FC Nõmme United HLV: M. Klasen
  1. 1G. Lagus
  2. 4A. Alteberg
  3. 37J. Luka ▼ 36'
  4. 3S. Merilai
  5. 24M. Adamec
  6. 92K. Kokka ▼ 59'
  7. 66K. Rõõmussaar ▼ 68'
  8. 14S. Martínez
  9. 10H. Leoke ▼ 59'
  10. 20K. Mätas
  11. 16F. Stefanazzi

Dự bị 9

  1. 28S. Salmistu ▲ 36'
  2. 21O. Musolitin ▲ 59'
  3. 33J. Demidov ▲ 59'
  4. 6M. Järviste ▲ 68'
  5. 18M. Vəliyev ▲ 68'
  6. 2K. Leppsalu
  7. 8B. Vain
  8. 17O. Ceesay
  9. 91R. Ortega

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FCI Levadia
36 82 - 19 +63 87
2
Kalju Nomme
36 79 - 44 +35 72
3
Paide Linnameeskond
36 74 - 39 +35 72
4
FC Flora
36 69 - 43 +26 70
5
Tammeka
36 47 - 54 -7 42
6
Trans Narva
36 48 - 63 -15 42
7
Vaprus
36 35 - 57 -22 35
8
FC Kuressaare
36 46 - 67 -21 34
9
Tallinna Kalev
36 37 - 74 -37 31
10
FC Nõmme United
36 22 - 79 -57 15
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu42
80Ghi được36
71Thủng lưới91
1.74Bàn thắng mỗi trận0.86
12Giữ sạch lưới2
29Trên 2.5 bàn21
43Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu