Flora II vs FCI Levadia II
Tỷ số chung cuộc: Flora II 3-1 FCI Levadia II tại Esiliiga A, 30 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Flora II thắng 8, hòa 0, FCI Levadia II thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Esiliiga A · Vòng 4
- Sân vận động
- Sportland Arena, Tallinn
- Phong độ
- WDWLW Flora II
- LWLWD FCI Levadia II
- 11' 0-1 M. Skvortsov
- 14' R. Randväli 1-1
- 28' S. Alamaa
- 31' T. Pajo11m 2-1
- HT2-1
- 46' ▲ M. Leivategija ▼ R. Lukas
- 46' ▲ A. Sibul ▼ M. Laskov
- 46' ▲ H. Liiv ▼ A. Filatov
- 46' ▲ R. Aan ▼ J. Tšernjakov
- 47' M. Gussev
- 52' T. Pajo
- 55' R. Aan
- 63' ▲ N. Kondratski ▼ N. Grankin
- 68' S. Mosnikov
- 69' R. Valdmets
- 72' ▲ R. Leppik ▼ R. Randväli
- 82' ▲ A. Dyakiv ▼ A. Kaares
- 82' ▲ K. Tamm ▼ S. Alamaa
- 83' R. Leppik 3-1
- 84' ▲ H. Boukhelkhal ▼ M. Gussev
- 89' ▲ E. Paltser ▼ T. Pajo
- FT3-1
Đội hình
- O. Hendrikson
- M. Kukk
- R. Priimann
- R. Randväli ▼ 72'
- R. Lukas ▼ 46'
- R. Piil
- S. Prunn
- R. Valdmets
- A. Kaares ▼ 82'
- T. Pajo ▼ 89'
- S. Alamaa ▼ 82'
Dự bị 9
- M. Leivategija ▲ 46'
- R. Leppik ▲ 72'
- A. Dyakiv ▲ 82'
- K. Tamm ▲ 82'
- E. Paltser ▲ 89'
- J. Palts
- P. Pihlak
- R. Antons
- V. Vahemets
- D. Pjatajev
- J. Tšernjakov ▼ 46'
- S. Mošnikov
- M. Gussev ▼ 84'
- N. Grankin ▼ 63'
- A. Sakarias
- A. Filatov ▼ 46'
- M. Laskov ▼ 46'
- A. Tšernjakov
- R. Urlih
- M. Skvortsov
Dự bị 9
- A. Sibul ▲ 46'
- H. Liiv ▲ 46'
- R. Aan ▲ 46'
- N. Kondratski ▲ 63'
- H. Boukhelkhal ▲ 84'
- F. Rodionov
- J. Pihkva
- M. Žukov
- G. Kroon
Thống kê
03
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 110 - 42 | +68 | 78 | |
| 2 | 36 | 75 - 42 | +33 | 75 | |
| 3 | 36 | 96 - 55 | +41 | 66 | |
| 4 | 36 | 70 - 44 | +26 | 60 | |
| 5 | 36 | 67 - 54 | +13 | 53 | |
| 6 | 36 | 60 - 71 | -11 | 44 | |
| 7 | 36 | 72 - 87 | -15 | 42 | |
| 8 | 36 | 47 - 62 | -15 | 41 | |
| 9 | 36 | 47 - 121 | -74 | 25 | |
| 10 | 36 | 35 - 101 | -66 | 16 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu37
109Ghi được62
77Thủng lưới73
2.53Bàn thắng mỗi trận1.68
8Giữ sạch lưới6
33Trên 2.5 bàn28
59Hiệp hai26