Câu lạc bộ bóng đá Southampton W
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Bristol City F.C. W

Câu lạc bộ bóng đá Southampton W vs Bristol City F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton W 0-1 Bristol City F.C. W tại Women's Championship, 21 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton W thắng 2, hòa 4, Bristol City F.C. W thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Women's Championship · Vòng 3
Sân vận động
St. Mary's Stadium, Southampton, Hampshire
Phong độ
WDWWD Câu lạc bộ bóng đá Southampton W
DWWLL Bristol City F.C. W
  1. 10' E. Morgan E. Powell
  2. 43' I. Watts M. Collett
  3. HT0-0
  4. 51' C. Peplow
  5. 58' L. Lloyd-Smith E. Syme
  6. 59' M. Farrugia M. Ward
  7. 66' R. Tucker A. Ferguson
  8. 67' A. Akpan C. Peplow
  9. 67' E. Roberts E. Brazil
  10. 73' V. Losada M. Dafeur
  11. 73' M. Meena V. Jones
  12. 80' A. Goddard E. Hack
  13. 88' 0-1 L. Lloyd-Smith
  14. FT0-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Southampton W
  1. 23M. Collett ▼ 43'
  2. 15E. Hack ▼ 80'
  3. 19J. Simpson
  4. 6T. Bourne
  5. 22F. Stenson
  6. 11A. Ferguson ▼ 66'
  7. 8C. Peplow ▼ 67'
  8. 14M. Bashford
  9. 10M. McAloine
  10. 20A. Primus
  11. 7E. Brazil ▼ 67'

Dự bị 9

  1. 46S. Dix-Trujillo
  2. 30E. Pettit
  3. 5A. Goddard ▲ 80'
  4. 3M. Mott
  5. 4A. Akpan ▲ 67'
  6. 35E. Roberts ▲ 67'
  7. 27I. Watts ▲ 43'
  8. 26R. Tucker ▲ 66'
  9. 49N. Udebhulu
Bristol City F.C. W
  1. 1F. Bentley
  2. 2E. Powell ▼ 10'
  3. 14M. Ward ▼ 59'
  4. 5S. Ingle
  5. 41H. Bennett
  6. 3G. Lawley
  7. 24C. Saez
  8. 16E. Syme ▼ 58'
  9. 9R. Hardy
  10. 21M. Dafeur ▼ 73'
  11. 23V. Jones ▼ 73'

Dự bị 9

  1. 99N. Williams
  2. 4C. Struck
  3. 20E. Morgan ▲ 10'
  4. 45I. Hebard
  5. 8V. Losada ▲ 73'
  6. 18M. Meena ▲ 73'
  7. 19M. Farrugia ▲ 59'
  8. 63O. Hibbert-Johnson
  9. 10L. Lloyd-Smith ▲ 58'

Thống kê

01
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Birmingham City W
22 46 - 24 +22 44
2
Crystal Palace F.C. W
22 44 - 26 +18 44
3
Charlton Athletic W
22 31 - 21 +10 42
4
Bristol City F.C. W
22 47 - 31 +16 37
5
Câu lạc bộ bóng đá Southampton W
22 44 - 26 +18 35
6
Newcastle United W
22 32 - 25 +7 33
7
Nottingham Forest F.C. W
22 27 - 35 -8 30
8
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland W
22 28 - 35 -7 24
9
Ipswich Town W
22 26 - 42 -16 23
10
Durham W
22 27 - 35 -8 22
11
Sheffield United W
22 21 - 43 -22 18
12
Portsmouth F.C. W
22 23 - 53 -30 14
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

26Trận đấu25
46Ghi được49
36Thủng lưới37
1.77Bàn thắng mỗi trận1.96
7Giữ sạch lưới6
16Trên 2.5 bàn18
24Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu