Everton F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Crystal Palace F.C.

Everton F.C. vs Crystal Palace F.C.

Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 2-0 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 22 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 6, hòa 3, Crystal Palace F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 1
Phong độ
DWWDD Everton F.C.
WLLLW Crystal Palace F.C.
  1. 30' Daichi Kamada
  2. 42' K. Dewsbury-Hall · H. Armstrong 1-0
  3. HT1-0
  4. 53' T. Barry · I. Ndiaye 2-0
  5. 55' Y. Pino E. Nketiah
  6. 55' A. Khalaili D. Munoz
  7. 63' J. Larsen J. Mateta
  8. 63' E. Guessand D. McNeil
  9. 72' T. Tomiyasu C. Riad
  10. 79' J. Garner H. Hackney
  11. 79' Beto T. Barry
  12. 84' B. Johnson T. George
  13. 90'+4 C. Alcaraz K. Dewsbury-Hall
  14. FT2-0

Đội hình

Everton F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Leighton Baines
  1. 1J. Pickford
  2. 34M. Rohl
  3. 6J. Tarkowski
  4. 4J. Branthwaite
  5. 16V. Mykolenko
  6. 45H. Armstrong
  7. 30H. Hackney ▼ 79'
  8. 10I. Ndiaye
  9. 8K. Dewsbury-Hall ▼ 90'
  10. 19T. George ▼ 84'
  11. 11T. Barry ▼ 79'

Dự bị 9

  1. 12M. Travers
  2. 2N. Patterson
  3. 15J. O'Brien
  4. 5M. Keane
  5. 37J. Garner ▲ 79'
  6. 24C. Alcaraz ▲ 90'
  7. 22B. Johnson ▲ 84'
  8. 9Beto ▲ 79'
  9. 20T. Dibling
Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Pierre Sage
  1. 1D. Henderson
  2. 6J. Canvot
  3. 26C. Richards
  4. 4C. Riad ▼ 72'
  5. 2D. Munoz ▼ 55'
  6. 20A. Wharton
  7. 18D. Kamada
  8. 3T. Mitchell
  9. 11D. McNeil ▼ 63'
  10. 9E. Nketiah ▼ 55'
  11. 14J. Mateta ▼ 63'

Dự bị 9

  1. 44W. Benitez
  2. 24B. Sosa
  3. 17T. Tomiyasu ▲ 72'
  4. 30O. Mingueza
  5. 19W. Hughes
  6. 22J. Larsen ▲ 63'
  7. 29E. Guessand ▲ 63'
  8. 10Y. Pino ▲ 55'
  9. 25A. Khalaili ▲ 55'

Thống kê

004
010
42%Kiểm soát bóng58%
16Dứt điểm11
5Trúng đích4
4Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn3
4Phạt góc0
2Việt vị0
5Phạm lỗi15
0Thẻ vàng1
4Cứu thua3
-0.35Bàn thắng ngăn chặn-0.35
417Chuyền bóng581
343Chuyền chính xác505
82%Chính xác chuyền87%
1.12Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.96

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
3 7 - 2 +5 9
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
3 6 - 1 +5 9
3
Hull City A.F.C.
3 3 - 0 +3 7
4
Chelsea F.C.
3 8 - 7 +1 6
5
Brentford F.C.
3 5 - 2 +3 5
6
Liverpool F.C.
3 6 - 4 +2 5
7
Newcastle United
3 6 - 4 +2 5
8
Everton F.C.
3 5 - 3 +2 5
9
Leeds United A.F.C.
3 3 - 2 +1 5
10
Brighton & Hove Albion
3 8 - 5 +3 4
11
Manchester United F.C.
3 7 - 6 +1 4
12
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
3 3 - 3 0 4
13
Crystal Palace F.C.
3 4 - 8 -4 3
14
Ipswich Town F.C.
3 4 - 8 -4 3
15
AFC Bournemouth
3 4 - 5 -1 2
16
Nottingham Forest F.C.
3 2 - 3 -1 2
17
Aston Villa F.C.
3 0 - 5 -5 1
18
Tottenham Hotspur
3 0 - 5 -5 1
19
Fulham F.C.
3 4 - 7 -3 0
20
Coventry City F.C.
3 0 - 5 -5 0
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Championship

So sánh

11Trận đấu10
20Ghi được14
10Thủng lưới20
1.82Bàn thắng mỗi trận1.4
4Giữ sạch lưới1
6Trên 2.5 bàn8
13Hiệp hai8

Đối đầu

Trang trận đấu