Everton F.C. vs Crystal Palace F.C.
Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 2-1 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 5 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 6, hòa 3, Crystal Palace F.C. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 7
- Sân vận động
- Hill Dickinson Stadium, Liverpool
- Phong độ
- DWWDD Everton F.C.
- WLLLW Crystal Palace F.C.
- 37' 0-1 D. Munoz · I. Sarr
- HT0-1
- 46' ▲ Beto ▼ T. Barry
- 46' ▲ C. Alcaraz ▼ T. Dibling
- 65' ▲ T. Iroegbunam ▼ M. Keane
- 68' James Garner
- 68' Yéremy Pino
- 70' ▲ E. Nketiah ▼ J. Mateta
- 76' I. Ndiaye11m 1-1
- 82' Adam Wharton
- 82' ▲ J. Lerma ▼ D. Kamada
- 87' Daniel Muñoz
- 88' ▲ J. Devenny ▼ Y. Pino
- 89' ▲ C. Uche ▼ I. Sarr
- 90'+5 Iliman Ndiaye
- 90'+10 ▲ S. Coleman ▼ I. Ndiaye
- 90' J. Grealish 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 1J. Pickford 7.6
- 15J. O'Brien 7.6
- 6J. Tarkowski 8.5
- 5M. Keane ▼ 65' 6.9
- 16V. Mykolenko 6.3
- 37J. Garner 7.6
- 27I. Gueye 7.0
- 20T. Dibling ▼ 46' 6.2
- 10I. Ndiaye ⚽ ▼ 90' 7.3
- 18J. Grealish ⚽ 8.2
- 11T. Barry ▼ 46' 6.2
Dự bị 9
- 31T. King
- 12M. Travers
- 2N. Patterson
- 9Beto ▲ 46' 5.9
- 24C. Alcaraz ▲ 46' 6.6
- 39A. Aznou
- 23S. Coleman ▲ 90'
- 7D. McNeil
- 42T. Iroegbunam ▲ 65' 7.0
- 1D. Henderson 7.3
- 26C. Richards 7.3
- 5M. Lacroix 6.0
- 6M. Guehi 7.6
- 2D. Munoz ⚽ 8.2
- 20A. Wharton 7.3
- 18D. Kamada ▼ 82' 7.3
- 3T. Mitchell 6.3
- 7I. Sarr ⇢ ▼ 89' 6.3
- 10Y. Pino ▼ 88' 7.2
- 14J. Mateta ▼ 70' 6.3
Dự bị 9
- 44W. Benitez
- 19W. Hughes
- 24B. Sosa
- 23J. Canvot
- 12C. Uche ▲ 89' 6.2
- 8J. Lerma ▲ 82' 6.3
- 9E. Nketiah ▲ 70' 6.2
- 55J. Devenny ▲ 88' 6.2
- 59R. Cardines
Thống kê
02⚑2
⚑430
50%Kiểm soát bóng50%
14Dứt điểm15
7Trúng đích8
5Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn3
2Phạt góc4
0Việt vị1
13Phạm lỗi16
2Thẻ vàng3
5Cứu thua5
0.62Bàn thắng ngăn chặn0.62
433Chuyền bóng432
351Chuyền chính xác349
81%Chính xác chuyền81%
2.03Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.53
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
44Trận đấu61
51Ghi được79
56Thủng lưới69
1.16Bàn thắng mỗi trận1.3
12Giữ sạch lưới22
17Trên 2.5 bàn34
32Hiệp hai38