Everton F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Crystal Palace F.C.

Everton F.C. vs Crystal Palace F.C.

Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 2-1 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 28 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 6, hòa 3, Crystal Palace F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 6
Sân vận động
Goodison Park, Liverpool
Phong độ
DWWDD Everton F.C.
WLLLW Crystal Palace F.C.
  1. 10' 0-1 M. Guéhi · M. Lacroix
  2. HT0-1
  3. 46' J. Harrison J. Lindstrøm
  4. 47' D. McNeil · A. Young 1-1
  5. 54' D. McNeil 2-1
  6. 62' I. Sarr D. Kamada
  7. 73' J. Schlupp E. Nketiah
  8. 83' J. Garner O. Mangala
  9. 83' I. Gueye D. McNeil
  10. 84' Dominic Calvert-Lewin
  11. 88' W. Hughes A. Wharton
  12. 90'+3 Jordan Pickford
  13. FT2-1

Đội hình

Everton F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Dyche
  1. 1J. Pickford
  2. 18A. Young
  3. 6J. Tarkowski
  4. 32J. Branthwaite
  5. 19V. Mykolenko
  6. 16A. Doucouré
  7. 8O. Mangala▼ 83'
  8. 29J. Lindstrøm▼ 46'
  9. 7D. McNeil▼ 83'
  10. 10I. Ndiaye
  11. 9D. Calvert-Lewin

Dự bị 9

  1. 11J. Harrison▲ 46'
  2. 37J. Garner▲ 83'
  3. 27I. Gueye▲ 83'
  4. 5M. Keane
  5. 12João Virgínia
  6. 42T. Iroegbunam
  7. 15J. O'Brien
  8. 45H. Armstrong
  9. 14Beto
Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: O. Glasner
  1. 1D. Henderson
  2. 5M. Lacroix
  3. 6M. Guéhi
  4. 8J. Lerma
  5. 12D. Muñoz
  6. 20A. Wharton▼ 88'
  7. 18D. Kamada▼ 62'
  8. 3T. Mitchell
  9. 9E. Nketiah▼ 73'
  10. 14J. Mateta
  11. 10E. Eze

Dự bị 9

  1. 7I. Sarr▲ 62'
  2. 15J. Schlupp▲ 73'
  3. 19W. Hughes▲ 88'
  4. 46F. Umeh
  5. 64A. Agbinone
  6. 17N. Clyne
  7. 27T. Chalobah
  8. 30M. Turner
  9. 2J. Ward

Thống kê

025
800
40%Kiểm soát bóng60%
8Dứt điểm17
2Trúng đích5
4Chệch đích5
2Bị chặn7
5Phạt góc8
2Việt vị0
13Phạm lỗi11
2Thẻ vàng0
3Cứu thua0
347Chuyền bóng535
75%Chính xác chuyền81%
0.89Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.95

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu54
59Ghi được89
63Thủng lưới64
1.18Bàn thắng mỗi trận1.65
15Giữ sạch lưới18
22Trên 2.5 bàn27
29Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu