Everton F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Crystal Palace F.C.

Everton F.C. vs Crystal Palace F.C.

Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 1-1 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 19 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 6, hòa 3, Crystal Palace F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 25
Sân vận động
Goodison Park, Liverpool
Phong độ
DWWDD Everton F.C.
WLLLW Crystal Palace F.C.
  1. HT0-0
  2. 66' J. Harrison A. Young
  3. 66' A. Onana I. Gueye
  4. 66' 0-1 J. Ayew · J. Mateta
  5. 72' Beto A. Doucouré
  6. 72' N. Ahamada O. Édouard
  7. 84' A. Onana · D. McNeil 1-1
  8. 87' Jordan Ayew
  9. 88' D. Ozoh A. Wharton
  10. 90'+4 Jefferson Lerma
  11. FT1-1

Đội hình

Everton F.C. Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: S. Dyche
  1. 1J. Pickford
  2. 22B. Godfrey
  3. 6J. Tarkowski
  4. 32J. Branthwaite
  5. 19V. Mykolenko
  6. 18A. Young▼ 66'
  7. 27I. Gueye▼ 66'
  8. 37J. Garner
  9. 7D. McNeil
  10. 16A. Doucouré▼ 72'
  11. 9D. Calvert-Lewin

Dự bị 9

  1. 11J. Harrison▲ 66'
  2. 8A. Onana▲ 66'
  3. 14Beto▲ 72'
  4. 61L. Dobbin
  5. 5M. Keane
  6. 28Youssef Chermiti
  7. 31A. Lonergan
  8. 2N. Patterson
  9. 12João Virgínia
Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: R. Hodgson
  1. 1S. Johnstone
  2. 2J. Ward
  3. 16J. Andersen
  4. 26C. Richards
  5. 12D. Muñoz
  6. 8J. Lerma
  7. 20A. Wharton▼ 88'
  8. 3T. Mitchell
  9. 9J. Ayew
  10. 22O. Édouard▼ 72'
  11. 14J. Mateta

Dự bị 9

  1. 29N. Ahamada▲ 72'
  2. 52D. Ozoh▲ 88'
  3. 44J. Riedewald
  4. 17N. Clyne
  5. 55F. Umeh
  6. 30D. Henderson
  7. 60J. Raymond
  8. 5J. Tomkins
  9. 11Matheus França

Thống kê

003
620
63%Kiểm soát bóng37%
19Dứt điểm10
4Trúng đích4
10Chệch đích3
5Bị chặn3
3Phạt góc6
1Việt vị2
8Phạm lỗi12
0Thẻ vàng2
2Cứu thua3
527Chuyền bóng315
80%Chính xác chuyền65%
1.74Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.73

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

50Trận đấu49
55Ghi được73
57Thủng lưới71
1.1Bàn thắng mỗi trận1.49
20Giữ sạch lưới13
21Trên 2.5 bàn27
34Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu