Crystal Palace F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Everton F.C.

Crystal Palace F.C. vs Everton F.C.

Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 2-2 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 10 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 0, hòa 3, Everton F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 36
Sân vận động
Selhurst Park, London
Phong độ
WLLLW Crystal Palace F.C.
DWWDD Everton F.C.
  1. 6' 0-1 J. Tarkowski
  2. 30' James Garner
  3. 34' I. Sarr 1-1
  4. 45' Vitaliy Mykolenko
  5. HT1-1
  6. 47' 1-2 Beto · J. Tarkowski
  7. 65' J. Mateta J. S. Larsen
  8. 70' T. Barry Beto
  9. 77' J. Mateta 2-2
  10. 80' J. Lerma B. Johnson
  11. 80' T. George M. Rohl
  12. 90'+4 C. Alcaraz K. Dewsbury-Hall
  13. FT2-2

Đội hình

Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Oliver Glasner
  1. 1D. Henderson
  2. 26C. Richards
  3. 5M. Lacroix
  4. 23J. Canvot
  5. 2D. Munoz
  6. 20A. Wharton
  7. 18D. Kamada
  8. 3T. Mitchell
  9. 7I. Sarr
  10. 11B. Johnson▼ 80'
  11. 22J. S. Larsen▼ 65'

Dự bị 9

  1. 44W. Benitez
  2. 17N. Clyne
  3. 19W. Hughes
  4. 8J. Lerma▲ 80'
  5. 14J. Mateta▲ 65'
  6. 10Y. Pino
  7. 55J. Devenny
  8. 34C. Riad
  9. 59R. Cardines
Everton F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Leighton Baines
  1. 1J. Pickford
  2. 15J. O'Brien
  3. 6J. Tarkowski
  4. 5M. Keane
  5. 16V. Mykolenko
  6. 42T. Iroegbunam
  7. 37J. Garner
  8. 34M. Rohl▼ 80'
  9. 22K. Dewsbury-Hall▼ 90'
  10. 10I. Ndiaye
  11. 9Beto▼ 70'

Dự bị 9

  1. 12M. Travers
  2. 2N. Patterson
  3. 24C. Alcaraz▲ 90'
  4. 20T. Dibling
  5. 19T. George▲ 80'
  6. 11T. Barry▲ 70'
  7. 45H. Armstrong
  8. 23S. Coleman
  9. 7D. McNeil

Thống kê

005
1020
59%Kiểm soát bóng41%
21Dứt điểm13
8Trúng đích6
8Chệch đích3
5Bị chặn4
5Phạt góc10
1Việt vị2
5Phạm lỗi13
0Thẻ vàng2
5Cứu thua6
467Chuyền bóng315
83%Chính xác chuyền74%
2.56Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.59

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

61Trận đấu44
79Ghi được51
69Thủng lưới56
1.3Bàn thắng mỗi trận1.16
22Giữ sạch lưới12
34Trên 2.5 bàn17
38Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu