Everton F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Tottenham Hotspur

Everton F.C. vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 1-1 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 1, hòa 3, Tottenham Hotspur thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 29
Sân vận động
Goodison Park, Liverpool
Trọng tài
D. Coote
Phong độ
DWWDD Everton F.C.
DLWLD Tottenham Hotspur
  1. HT0-0
  2. 58' Abdoulaye Doucouré
  3. 60' Harry Kane
  4. 64' Clément Lenglet
  5. 68' 0-1 H. Kane11m
  6. 76' V. Mykolenko S. Coleman
  7. 77' E. Simms D. Gray
  8. 77' D. Sánchez C. Lenglet
  9. 79' Cristian Romero
  10. 82' Lucas Moura Son Heung-Min
  11. 83' T. Davies A. Onana
  12. 84' J. Garner I. Gueye
  13. 88' Lucas Moura
  14. 90' M. Keane · B. Godfrey 1-1
  15. FT1-1

Đội hình

Everton F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: S. Dyche
  1. 1J. Pickford 6.3
  2. 23S. Coleman ▼ 76' 6.2
  3. 5M. Keane 7.9
  4. 2J. Tarkowski 7.0
  5. 22B. Godfrey 6.9
  6. 27I. Gueye ▼ 84' 7.7
  7. 17A. Iwobi 7.0
  8. 16A. Doucouré 5.2
  9. 8A. Onana ▼ 83' 7.3
  10. 7D. McNeil 6.9
  11. 11D. Gray ▼ 77' 6.9

Dự bị 9

  1. 19V. Mykolenko ▲ 76' 7.3
  2. 50E. Simms ▲ 77' 6.7
  3. 26T. Davies ▲ 83' 6.6
  4. 37J. Garner ▲ 84' 6.6
  5. 13Y. Mina
  6. 30C. Coady
  7. 4M. Holgate
  8. 15A. Begović
  9. 20N. Maupay
Tottenham Hotspur
  1. 1H. Lloris 7.5
  2. 17C. Romero 7.5
  3. 15E. Dier 6.6
  4. 34C. Lenglet ▼ 77' 6.7
  5. 23Pedro Porro 6.6
  6. 4O. Skipp 6.3
  7. 5P. Højbjerg 7.3
  8. 14I. Perišić 7.5
  9. 21D. Kulusevski 6.6
  10. 7Son Heung-Min ▼ 82' 6.3
  11. 10H. Kane 7.0

Dự bị 9

  1. 6D. Sánchez ▲ 77' 6.3
  2. 27Lucas Moura ▲ 82' 5.6
  3. 16A. Danjuma
  4. 40B. Austin
  5. 25J. Tanganga
  6. 45A. Devine
  7. 55R. Mundle
  8. 20F. Forster
  9. 29P. Sarr

Thống kê

103
331
39%Kiểm soát bóng61%
15Dứt điểm8
6Trúng đích2
5Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn1
3Phạt góc3
1Việt vị3
10Phạm lỗi14
0Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ1
0Cứu thua5
377Chuyền bóng596
303Chuyền chính xác502
80%Chính xác chuyền84%
0.91Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.44

So sánh

46Trận đấu55
49Ghi được90
73Thủng lưới77
1.07Bàn thắng mỗi trận1.64
11Giữ sạch lưới16
22Trên 2.5 bàn28
28Hiệp hai59

Đối đầu

Trang trận đấu