Tottenham Hotspur
5 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
Everton F.C.

Tottenham Hotspur vs Everton F.C.

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 5-0 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 7 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 6, hòa 3, Everton F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 28
Sân vận động
Tottenham Hotspur Stadium, London
Trọng tài
S. Attwell
Phong độ
DLWLD Tottenham Hotspur
DWWDD Everton F.C.
  1. 14' M. Keanephản lưới 1-0
  2. 17' Son Heung-Min · D. Kulusevski 2-0
  3. 24' Heung-Min Son
  4. 30' Cristian Romero
  5. 37' H. Kane · M. Doherty 3-0
  6. 38' Harry Kane
  7. HT3-0
  8. 46' Reguilón R. Sessegnon
  9. 46' J. Branthwaite M. Keane
  10. 46' Reguilón · D. Kulusevski 4-0
  11. 52' D. Sánchez C. Romero
  12. 55' H. Kane · M. Doherty 5-0
  13. 59' V. Mykolenko D. van de Beek
  14. 67' S. Bergwijn Son Heung-Min
  15. 69' D. Alli D. Calvert-Lewin
  16. FT5-0

Đội hình

Tottenham Hotspur Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: A. Conte
  1. 1H. Lloris 6.9
  2. 2M. Doherty ⇢2 9.2
  3. 33B. Davies 7.2
  4. 4C. Romero ▼ 52' 6.9
  5. 7Son Heung-Min ▼ 67' 7.3
  6. 5P. Højbjerg 7.3
  7. 15E. Dier 7.5
  8. 30R. Bentancur 6.3
  9. 19R. Sessegnon ▼ 46' 6.7
  10. 21D. Kulusevski ⇢2 8.3
  11. 10H. Kane ⚽2 8.3

Dự bị 9

  1. 3Reguilón ▲ 46' 7.6
  2. 6D. Sánchez ▲ 52' 7.2
  3. 23S. Bergwijn ▲ 67' 6.3
  4. 27Lucas Moura
  5. 42H. White
  6. 12Emerson
  7. 8H. Winks
  8. 22P. Gollini
  9. 14J. Rodon
Everton F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Lampard
  1. 1J. Pickford 4.9
  2. 23S. Coleman 5.9
  3. 5M. Keane ▼ 46' 5.9
  4. 2J. Kenny 6.0
  5. 4M. Holgate 6.2
  6. 6Allan 6.9
  7. 16A. Doucouré 6.7
  8. 30D. van de Beek ▼ 59' 6.5
  9. 9D. Calvert-Lewin ▼ 69' 6.3
  10. 7Richarlison 5.9
  11. 24A. Gordon 6.7

Dự bị 9

  1. 32J. Branthwaite ▲ 46' 6.3
  2. 19V. Mykolenko ▲ 59' 6.7
  3. 36D. Alli ▲ 69' 6.2
  4. 14A. Townsend
  5. 33S. Rondón
  6. 21André Gomes
  7. 15A. Begović
  8. 34A. El Ghazi
  9. 17A. Iwobi

Thống kê

025
200
55%Kiểm soát bóng45%
14Dứt điểm6
7Trúng đích0
5Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm2
2Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn4
5Phạt góc2
0Việt vị1
15Phạm lỗi10
2Thẻ vàng0
0Cứu thua3
650Chuyền bóng530
583Chuyền chính xác457
90%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 99 - 26 +73 93
2
Liverpool F.C.
38 94 - 26 +68 92
3
Chelsea F.C.
38 76 - 33 +43 74
4
Tottenham Hotspur
38 69 - 40 +29 71
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 61 - 48 +13 69
6
Manchester United F.C.
38 57 - 57 0 58
7
West Ham United
38 60 - 51 +9 56
8
Leicester City F.C.
38 62 - 59 +3 52
9
Brighton & Hove Albion
38 42 - 44 -2 51
10
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 38 - 43 -5 51
11
Newcastle United
38 44 - 62 -18 49
12
Crystal Palace F.C.
38 50 - 46 +4 48
13
Brentford F.C.
38 48 - 56 -8 46
14
Aston Villa F.C.
38 52 - 54 -2 45
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 43 - 67 -24 40
16
Everton F.C.
38 43 - 66 -23 39
17
Leeds United A.F.C.
38 42 - 79 -37 38
18
Burnley F.C.
38 34 - 53 -19 35
19
Watford F.C.
38 34 - 77 -43 23
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 23 - 84 -61 22
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

59Trận đấu48
104Ghi được60
65Thủng lưới82
1.76Bàn thắng mỗi trận1.25
20Giữ sạch lưới10
35Trên 2.5 bàn28
52Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu