Tottenham Hotspur vs Everton F.C.
Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 1-0 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 24 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 4, hòa 1, Everton F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 38
- Sân vận động
- Tottenham Hotspur Stadium, London
- Phong độ
- DLWLD Tottenham Hotspur
- WDWWD Everton F.C.
- 13' Jake O'Brien
- 43' J. Palhinha 1-0
- HT1-0
- 62' ▲ T. George ▼ M. Rohl
- 62' ▲ H. Armstrong ▼ J. O'Brien
- 73' ▲ R. Kolo Muani ▼ Richarlison
- 73' ▲ P. M. Sarr ▼ M. Tel
- 80' Pape Matar Sarr
- 82' ▲ A. Gray ▼ R. Bentancur
- 82' ▲ J. Maddison ▼ C. Gallagher
- 84' ▲ Beto ▼ T. Barry
- 84' ▲ C. Alcaraz ▼ K. Dewsbury-Hall
- 84' ▲ S. Coleman ▼ T. Iroegbunam
- 87' João Palhinha
- 89' James Tarkowski
- 90'+7 Antonín Kinský
- 90' ▲ R. Dragusin ▼ D. Udogie
- FT1-0
Đội hình
- 31A. Kinsky
- 23P. Porro
- 4K. Danso
- 37M. van de Ven
- 13D. Udogie▼ 90'
- 30R. Bentancur▼ 82'
- 6J. Palhinha
- 24D. Spence
- 22C. Gallagher▼ 82'
- 11M. Tel▼ 73'
- 9Richarlison▼ 73'
Dự bị 9
- 1G. Vicario
- 39R. Kolo Muani▲ 73'
- 3R. Dragusin▲ 90'
- 14A. Gray▲ 82'
- 19D. Solanke
- 10J. Maddison▲ 82'
- 8Y. Bissouma
- 29P. M. Sarr▲ 73'
- 15L. Bergvall
- 1J. Pickford
- 15J. O'Brien▼ 62'
- 6J. Tarkowski
- 5M. Keane
- 16V. Mykolenko
- 37J. Garner
- 42T. Iroegbunam▼ 84'
- 34M. Rohl▼ 62'
- 10I. Ndiaye
- 22K. Dewsbury-Hall▼ 84'
- 11T. Barry▼ 84'
Dự bị 9
- 12M. Travers
- 9Beto▲ 84'
- 24C. Alcaraz▲ 84'
- 20T. Dibling
- 19T. George▲ 62'
- 39A. Aznou
- 45H. Armstrong▲ 62'
- 23S. Coleman▲ 84'
- 7D. McNeil
Thống kê
03⚑7
⚑720
50%Kiểm soát bóng50%
20Dứt điểm10
2Trúng đích1
9Chệch đích6
9Bị chặn3
7Phạt góc7
15Phạm lỗi18
3Thẻ vàng2
1Cứu thua1
381Chuyền bóng384
84%Chính xác chuyền82%
1.15Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.41
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
57Trận đấu44
80Ghi được51
82Thủng lưới56
1.4Bàn thắng mỗi trận1.16
19Giữ sạch lưới12
34Trên 2.5 bàn17
47Hiệp hai32