Everton F.C.
0 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Tottenham Hotspur

Everton F.C. vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 0-3 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 26 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 1, hòa 1, Tottenham Hotspur thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 9
Sân vận động
Hill Dickinson Stadium, Liverpool
Phong độ
DWWDD Everton F.C.
DLWLD Tottenham Hotspur
  1. 19' 0-1 M. van de Ven · R. Bentancur
  2. 27' Jake O'Brien
  3. 45' 0-2 M. van de Ven · P. Porro
  4. HT0-2
  5. 58' James Garner
  6. 61' L. Bergvall X. Simons
  7. 62' Richarlison R. Kolo Muani
  8. 66' T. Barry Beto
  9. 66' M. Rohl J. O'Brien
  10. 71' Jack Grealish
  11. 78' P. M. Sarr M. Kudus
  12. 86' C. Alcaraz I. Gueye
  13. 89' 0-3 P. M. Sarr · Richarlison
  14. 90'+3 M. Tel B. Johnson
  15. FT0-3

Đội hình

Everton F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Leighton Baines
  1. 1J. Pickford
  2. 15J. O'Brien▼ 66'
  3. 6J. Tarkowski
  4. 5M. Keane
  5. 16V. Mykolenko
  6. 27I. Gueye▼ 86'
  7. 37J. Garner
  8. 10I. Ndiaye
  9. 22K. Dewsbury-Hall
  10. 18J. Grealish
  11. 9Beto▼ 66'

Dự bị 9

  1. 12M. Travers
  2. 24C. Alcaraz▲ 86'
  3. 20T. Dibling
  4. 11T. Barry▲ 66'
  5. 39A. Aznou
  6. 23S. Coleman
  7. 7D. McNeil
  8. 42T. Iroegbunam
  9. 34M. Rohl▲ 66'
Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Roberto De Zerbi
  1. 1G. Vicario
  2. 23P. Porro
  3. 4K. Danso
  4. 37M. van de Ven
  5. 24D. Spence
  6. 6J. Palhinha
  7. 30R. Bentancur
  8. 22B. Johnson▼ 90'
  9. 20M. Kudus▼ 78'
  10. 7X. Simons▼ 61'
  11. 39R. Kolo Muani▼ 62'

Dự bị 9

  1. 31A. Kinsky
  2. 44D. Scarlett
  3. 11M. Tel▲ 90'
  4. 14A. Gray
  5. 67J. Byfield
  6. 9Richarlison▲ 62'
  7. 29P. M. Sarr▲ 78'
  8. 28W. Odobert
  9. 15L. Bergvall▲ 61'

Thống kê

029
800
54%Kiểm soát bóng46%
12Dứt điểm7
2Trúng đích4
5Chệch đích2
5Bị chặn1
9Phạt góc8
2Việt vị2
9Phạm lỗi8
2Thẻ vàng0
1Cứu thua2
442Chuyền bóng395
85%Chính xác chuyền83%
1.74Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.72

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

44Trận đấu57
51Ghi được80
56Thủng lưới82
1.16Bàn thắng mỗi trận1.4
12Giữ sạch lưới19
17Trên 2.5 bàn34
32Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu