Tottenham Hotspur
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Everton F.C.

Tottenham Hotspur vs Everton F.C.

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 2-0 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 15 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 6, hòa 3, Everton F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 11
Sân vận động
Tottenham Hotspur Stadium, London
Trọng tài
P. Tierney
Phong độ
DLWLD Tottenham Hotspur
DWWDD Everton F.C.
  1. 12' Neal Maupay
  2. 37' Rodrigo Bentancur
  3. 44' Dwight McNeil
  4. HT0-0
  5. 52' Y. Bissouma Richarlison
  6. 54' Idrissa Gueye
  7. 59' H. Kane11m 1-0
  8. 66' D. Calvert-Lewin N. Maupay
  9. 67' J. Garner S. Coleman
  10. 81' Vitaliy Mykolenko
  11. 81' S. Rondón I. Gueye
  12. 86' P. Højbjerg · R. Bentancur 2-0
  13. 87' D. Sánchez C. Romero
  14. 90'+3 D. Spence M. Doherty
  15. 90'+3 O. Skipp R. Bentancur
  16. 90'+3 Lucas Moura H. Kane
  17. FT2-0

Đội hình

Tottenham Hotspur Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: A. Conte
  1. 1H. Lloris 6.9
  2. 17C. Romero ▼ 87' 7.5
  3. 15E. Dier 7.3
  4. 33B. Davies 7.0
  5. 2M. Doherty ▼ 90' 7.0
  6. 5P. Højbjerg 7.3
  7. 30R. Bentancur ▼ 90' 6.7
  8. 14I. Perišić 7.2
  9. 9Richarlison ▼ 52' 6.2
  10. 7Son Heung-Min 7.2
  11. 10H. Kane ▼ 90' 8.0

Dự bị 9

  1. 38Y. Bissouma ▲ 52' 6.9
  2. 6D. Sánchez ▲ 87' 6.6
  3. 24D. Spence ▲ 90'
  4. 4O. Skipp ▲ 90'
  5. 27Lucas Moura ▲ 90'
  6. 11Bryan Gil
  7. 19R. Sessegnon
  8. 34C. Lenglet
  9. 20F. Forster
Everton F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: F. Lampard
  1. 1J. Pickford 6.9
  2. 23S. Coleman ▼ 67' 6.3
  3. 2J. Tarkowski 7.6
  4. 30C. Coady 7.2
  5. 19V. Mykolenko 6.5
  6. 7D. McNeil 6.9
  7. 17A. Iwobi 6.3
  8. 27I. Gueye ▼ 81' 6.5
  9. 8A. Onana 6.7
  10. 11D. Gray 6.9
  11. 20N. Maupay ▼ 66' 6.2

Dự bị 9

  1. 9D. Calvert-Lewin ▲ 66' 6.3
  2. 37J. Garner ▲ 67' 6.9
  3. 33S. Rondón ▲ 81' 6.5
  4. 5M. Keane
  5. 26T. Davies
  6. 29Rúben Vinagre
  7. 64R. Welch
  8. 16A. Doucouré
  9. 15A. Begović

Thống kê

017
140
62%Kiểm soát bóng38%
21Dứt điểm4
7Trúng đích0
6Chệch đích3
15Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm1
8Bị chặn1
7Phạt góc1
12Phạm lỗi13
1Thẻ vàng4
0Cứu thua5
583Chuyền bóng367
515Chuyền chính xác300
88%Chính xác chuyền82%

So sánh

55Trận đấu46
90Ghi được49
77Thủng lưới73
1.64Bàn thắng mỗi trận1.07
16Giữ sạch lưới11
28Trên 2.5 bàn22
59Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu