Câu lạc bộ bóng đá Southampton
1 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Watford F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Southampton vs Watford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton 1-2 Watford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 13 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 4, hòa 4, Watford F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 29
Sân vận động
St. Mary's Stadium, Southampton, Hampshire
Trọng tài
G. Scott
Phong độ
LWDDW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
LDLLW Watford F.C.
  1. 14' 0-1 J. Hernández
  2. 34' 0-2 J. Hernández · J. Kucka
  3. 45' M. Elyounoussi · C. Adams 1-2
  4. HT1-2
  5. 46' A. Broja W. Smallbone
  6. 48' Romain Perraud
  7. 60' Cucho Hernández
  8. 65' Oriol Romeu
  9. 74' N. Redmond Oriol Romeu
  10. 76' Jan Bednarek
  11. 86' Moussa Sissoko
  12. 87' J. King E. Dennis
  13. 90' Jan Bednarek
  14. 90'+4 S. Long A. Broja
  15. 90'+7 K. Sema J. Hernández
  16. 90'+1 C. Cathcart Kiko Femenía
  17. FT1-2

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Southampton Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: R. Hasenhüttl
  1. 44F. Forster 6.7
  2. 35J. Bednarek 6.6
  3. 15R. Perraud 6.2
  4. 2K. Walker-Peters 6.6
  5. 22M. Salisu 6.0
  6. 6Oriol Romeu ▼ 74' 6.9
  7. 17S. Armstrong 6.9
  8. 24M. Elyounoussi 7.3
  9. 8J. Ward-Prowse 7.6
  10. 20W. Smallbone ▼ 46' 6.7
  11. 10C. Adams 7.0

Dự bị 9

  1. 18A. Broja ▲ 46' 6.5
  2. 11N. Redmond ▲ 74' 6.9
  3. 7S. Long ▲ 90'
  4. 43Y. Valery
  5. 5J. Stephens
  6. 32T. Walcott
  7. 9A. Armstrong
  8. 13W. Caballero
  9. 27I. Diallo
Watford F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. Hodgson
  1. 1B. Foster 7.7
  2. 27C. Kabasele 6.6
  3. 21Kiko Femenía ▼ 90' 6.5
  4. 14H. Kamara 6.6
  5. 22Samir 7.5
  6. 19M. Sissoko 7.2
  7. 33J. Kucka 7.5
  8. 6I. Louza 7.3
  9. 29J. Hernández ⚽2 ▼ 90' 8.5
  10. 25E. Dennis ▼ 87' 7.2
  11. 10João Pedro 6.9

Dự bị 9

  1. 7J. King ▲ 87' 6.2
  2. 12K. Sema ▲ 90'
  3. 15C. Cathcart ▲ 90' 6.7
  4. 26D. Bachmann
  5. 5W. Troost-Ekong
  6. 8T. Cleverley
  7. 39E. Kayembe
  8. 28S. Kalu
  9. 11A. Masina

Thống kê

0311
320
63%Kiểm soát bóng37%
13Dứt điểm9
7Trúng đích5
5Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn1
11Phạt góc3
8Phạm lỗi12
3Thẻ vàng2
3Cứu thua5
498Chuyền bóng306
386Chuyền chính xác203
78%Chính xác chuyền66%

So sánh

49Trận đấu48
72Ghi được44
82Thủng lưới100
1.47Bàn thắng mỗi trận0.92
11Giữ sạch lưới6
31Trên 2.5 bàn28
32Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu