Watford F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Southampton

Watford F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Southampton

Tỷ số chung cuộc: Watford F.C. 2-2 Câu lạc bộ bóng đá Southampton tại Championship, 30 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Watford F.C. thắng 1, hòa 3, Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 4
Sân vận động
Vicarage Road, Watford
Phong độ
DLDLL Watford F.C.
WLWDD Câu lạc bộ bóng đá Southampton
  1. 10' 0-1 C. Archer · N. Wood
  2. 12' Ryan Manning
  3. HT0-1
  4. 57' R. Vata E. Kayembe
  5. 57' K. Baah M. Alleyne
  6. 64' Taylor Harwood-Bellis
  7. 65' K. Baah · R. Vata 1-1
  8. 68' Shea Charles
  9. 75' Nestory Irankunda
  10. 76' K. Matsuki R. Fraser
  11. 76' D. Downs J. Robinson
  12. 76' A. Armstrong C. Archer
  13. 77' James Abankwah
  14. 78' 1-2 R. Manning
  15. 80' Kuryu Matsuki
  16. 81' N. Irankunda 2-2
  17. 83' M. Doumbia N. Irankunda
  18. 84' V. Semedo L. Kjerrumgaard
  19. 84' R. Stewart F. Azaz
  20. 86' Damion Downs
  21. 88' R. Edwards M. Roerslev Rasmussen
  22. 90'+2 R. Andrews J. Ngakia
  23. FT2-2

Đội hình

Watford F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Edward Still
  1. 1E. Selvik
  2. 3M. Alleyne▼ 57'
  3. 4K. Keben
  4. 25J. Abankwah
  5. 2J. Ngakia▼ 90'
  6. 17M. Sissoko
  7. 5H. Kyprianou
  8. 39E. Kayembe▼ 57'
  9. 16M. Bola
  10. 66N. Irankunda▼ 83'
  11. 9L. Kjerrumgaard▼ 84'

Dự bị 9

  1. 12N. Baxter
  2. 6M. Pollock
  3. 11R. Vata▲ 57'
  4. 18V. Semedo▲ 84'
  5. 20M. Doumbia▲ 83'
  6. 22J. Morris
  7. 24T. Dele-Bashiru
  8. 34K. Baah▲ 57'
  9. 45R. Andrews▲ 90'
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
  1. 31G. Bazunu
  2. 5J. Stephens
  3. 15N. Wood
  4. 6T. Harwood-Bellis
  5. 2M. Roerslev Rasmussen▼ 88'
  6. 26R. Fraser▼ 76'
  7. 24S. Charles
  8. 3R. Manning
  9. 10F. Azaz▼ 84'
  10. 46J. Robinson▼ 76'
  11. 19C. Archer▼ 76'

Dự bị 9

  1. 1A. McCarthy
  2. 12R. Edwards▲ 88'
  3. 17J. Quarshie
  4. 21C. Taylor
  5. 27K. Matsuki▲ 76'
  6. 42D. Downs▲ 76'
  7. 11R. Stewart▲ 84'
  8. 9A. Armstrong▲ 76'
  9. 25G. Long

Thống kê

024
550
55%Kiểm soát bóng45%
10Dứt điểm12
4Trúng đích7
5Chệch đích2
1Bị chặn3
4Phạt góc5
1Việt vị5
14Phạm lỗi12
2Thẻ vàng5
5Cứu thua2
398Chuyền bóng331
80%Chính xác chuyền77%
0.55Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.81

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu59
58Ghi được102
73Thủng lưới70
1.16Bàn thắng mỗi trận1.73
8Giữ sạch lưới15
24Trên 2.5 bàn38
35Hiệp hai59

Đối đầu

Trang trận đấu